schemas

[Mỹ]/[ˈʃiːməz]/
[Anh]/[ˈʃiːməz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (pl. of schema) Một khuôn mẫu hoặc mô hình.
n. Một khung khái niệm và quan điểm mà các cá nhân hoặc tổ chức sử dụng để hiểu thế giới; Một tập hợp các quy tắc hoặc hướng dẫn để trao đổi dữ liệu; Một biểu diễn đồ họa của cấu trúc cơ sở dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

schemas evolve

các lược đồ phát triển

existing schemas

các lược đồ hiện có

schemas guide

các lược đồ hướng dẫn

schema analysis

phân tích lược đồ

schemas shift

các lược đồ thay đổi

schema development

phát triển lược đồ

schemas inform

các lược đồ cung cấp thông tin

schema creation

tạo lược đồ

schemas change

các lược đồ thay đổi

schema impact

tác động của lược đồ

Câu ví dụ

users develop schemas for understanding complex systems.

Người dùng phát triển các lược đồ để hiểu các hệ thống phức tạp.

cognitive schemas help us organize information efficiently.

Các lược đồ nhận thức giúp chúng ta tổ chức thông tin một cách hiệu quả.

her existing schemas influenced her interpretation of the event.

Các lược đồ hiện có của cô ấy đã ảnh hưởng đến cách cô ấy diễn giải sự kiện.

we need to challenge existing schemas to promote growth.

Chúng ta cần thách thức các lược đồ hiện có để thúc đẩy sự phát triển.

schemas are mental frameworks that shape our perceptions.

Các lược đồ là những khung tư duy định hình nhận thức của chúng ta.

the child's schemas about animals were limited.

Các lược đồ của trẻ về động vật là hạn chế.

updating schemas is crucial for adapting to new situations.

Cập nhật lược đồ là rất quan trọng để thích nghi với các tình huống mới.

schemas can be both helpful and restrictive in thinking.

Các lược đồ có thể vừa hữu ích vừa hạn chế trong tư duy.

schemas guide our expectations and predictions about the world.

Các lược đồ định hướng kỳ vọng và dự đoán của chúng ta về thế giới.

schemas are constantly being revised and expanded.

Các lược đồ liên tục được sửa đổi và mở rộng.

the therapist helped the patient restructure their schemas.

Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân tái cấu trúc các lược đồ của họ.

cultural schemas shape our understanding of social norms.

Các lược đồ văn hóa định hình cách hiểu của chúng ta về chuẩn mực xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay