scrawling notes
những ghi chú nguệch ngoạc
scrawling words
những từ viết nguệch ngoạc
scrawling message
thông điệp viết nguệch ngoạc
scrawling graffiti
phong vẽ nguệch ngoạc
scrawling letters
những chữ viết nguệch ngoạc
scrawling lines
những đường vẽ nguệch ngoạc
scrawling ideas
những ý tưởng nguệch ngoạc
scrawling sketch
phác thảo nguệch ngoạc
scrawling design
thiết kế nguệch ngoạc
scrawling thoughts
những suy nghĩ nguệch ngoạc
the child was scrawling on the sidewalk with chalk.
Đứa trẻ đang vẽ nguệch ngoạc trên vỉa hè bằng phấn.
she spent the afternoon scrawling notes in her notebook.
Cô ấy dành cả buổi chiều ghi chú nguệch ngoạc vào sổ của mình.
his scrawling handwriting made it difficult to read the letter.
Chữ viết nguệch ngoạc của anh ấy khiến việc đọc thư trở nên khó khăn.
the artist was scrawling sketches in the park.
Nghệ sĩ đang vẽ phác thảo nguệch ngoạc trong công viên.
she found his scrawling notes in the margin of the book.
Cô ấy tìm thấy những ghi chú nguệch ngoạc của anh ấy ở lề sách.
he was scrawling his thoughts on a piece of paper.
Anh ấy đang viết nguệch ngoạc những suy nghĩ của mình lên một tờ giấy.
the teacher noticed the student's scrawling during the exam.
Giáo viên nhận thấy học sinh đang viết nguệch ngoạc trong khi làm bài kiểm tra.
she has a habit of scrawling reminders on sticky notes.
Cô ấy có thói quen viết những lời nhắc nhở nguệch ngoạc trên giấy nhớ.
the graffiti artist was scrawling his name on the wall.
Nghệ sĩ graffiti đang viết tên của mình nguệch ngoạc lên tường.
he was scrawling a message to his friend in a hurry.
Anh ấy đang viết nhanh một thông điệp cho bạn bè của mình.
scrawling notes
những ghi chú nguệch ngoạc
scrawling words
những từ viết nguệch ngoạc
scrawling message
thông điệp viết nguệch ngoạc
scrawling graffiti
phong vẽ nguệch ngoạc
scrawling letters
những chữ viết nguệch ngoạc
scrawling lines
những đường vẽ nguệch ngoạc
scrawling ideas
những ý tưởng nguệch ngoạc
scrawling sketch
phác thảo nguệch ngoạc
scrawling design
thiết kế nguệch ngoạc
scrawling thoughts
những suy nghĩ nguệch ngoạc
the child was scrawling on the sidewalk with chalk.
Đứa trẻ đang vẽ nguệch ngoạc trên vỉa hè bằng phấn.
she spent the afternoon scrawling notes in her notebook.
Cô ấy dành cả buổi chiều ghi chú nguệch ngoạc vào sổ của mình.
his scrawling handwriting made it difficult to read the letter.
Chữ viết nguệch ngoạc của anh ấy khiến việc đọc thư trở nên khó khăn.
the artist was scrawling sketches in the park.
Nghệ sĩ đang vẽ phác thảo nguệch ngoạc trong công viên.
she found his scrawling notes in the margin of the book.
Cô ấy tìm thấy những ghi chú nguệch ngoạc của anh ấy ở lề sách.
he was scrawling his thoughts on a piece of paper.
Anh ấy đang viết nguệch ngoạc những suy nghĩ của mình lên một tờ giấy.
the teacher noticed the student's scrawling during the exam.
Giáo viên nhận thấy học sinh đang viết nguệch ngoạc trong khi làm bài kiểm tra.
she has a habit of scrawling reminders on sticky notes.
Cô ấy có thói quen viết những lời nhắc nhở nguệch ngoạc trên giấy nhớ.
the graffiti artist was scrawling his name on the wall.
Nghệ sĩ graffiti đang viết tên của mình nguệch ngoạc lên tường.
he was scrawling a message to his friend in a hurry.
Anh ấy đang viết nhanh một thông điệp cho bạn bè của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay