scrubs

[Mỹ]/[skrʌbz]/
[Anh]/[skrʌbz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các bác sĩ trẻ, đặc biệt là những người đang trong quá trình đào tạo; Một người làm công việc lao động giản đơn, đặc biệt là trong bệnh viện.
v. Lau hoặc chà rửa một thứ gì đó; Làm việc như một bác sĩ nội trú.
Word Forms
số nhiềuscrubss

Cụm từ & Cách kết hợp

scrubs watching

xem Scrubs

scrubs life

cuộc sống của Scrubs

scrubs working

Scrubs làm việc

scrubs show

chương trình Scrubs

scrubs humor

sự hài hước của Scrubs

scrubs series

series Scrubs

scrubbed floors

sàn được lau

scrubbing vigorously

lau chùi mạnh mẽ

scrubs comedy

hài kịch Scrubs

scrubs cast

dàn diễn viên Scrubs

Câu ví dụ

the new surgical scrubs were a bright, cheerful blue.

Những bộ quần áo phẫu thuật mới có màu xanh tươi sáng và vui vẻ.

he always forgot to change out of his scrubs after work.

Anh ấy luôn quên thay đồ sau giờ làm việc.

the hospital required all staff to wear standard scrubs.

Bệnh viện yêu cầu tất cả nhân viên phải mặc quần áo phẫu thuật tiêu chuẩn.

she scrubbed in before assisting with the surgery.

Cô ấy đã mặc đồ phẫu thuật trước khi hỗ trợ phẫu thuật.

the scrubs felt comfortable and allowed for a full range of motion.

Những bộ quần áo phẫu thuật cảm thấy thoải mái và cho phép phạm vi chuyển động đầy đủ.

he bought a new set of scrubs with pockets for his tools.

Anh ấy đã mua một bộ quần áo phẫu thuật mới có túi để đựng dụng cụ của mình.

the laundry service cleaned hundreds of scrubs daily.

Dịch vụ giặt là đã làm sạch hàng trăm bộ quần áo phẫu thuật mỗi ngày.

they designed scrubs with moisture-wicking fabric.

Họ đã thiết kế quần áo phẫu thuật với chất liệu thấm mồ hôi.

she carefully laundered her scrubs to prevent contamination.

Cô ấy cẩn thận giặt quần áo phẫu thuật của mình để tránh nhiễm trùng.

the scrubs were stained with blood and needed to be changed.

Những bộ quần áo phẫu thuật bị dính máu và cần phải thay đổi.

he wore comfortable scrubs to reduce fatigue during long shifts.

Anh ấy mặc quần áo phẫu thuật thoải mái để giảm mệt mỏi trong những ca làm việc dài.

the scrubs policy mandated a specific color for each department.

Quy định về quần áo phẫu thuật quy định một màu sắc cụ thể cho mỗi phòng ban.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay