a scurrilous attack on someone
một cuộc tấn công bẩn thỉu vào ai đó
a scurrilous attack on his integrity.
một cuộc tấn công bẩn thỉu vào phẩm giá của anh ấy
a very funny collection of bawdy and scurrilous writings.
một tuyển tập rất hài hước về những bài viết tục tĩnh và bẩn thỉu.
make scurrilous attacks upon sb.
tấn công ai đó một cách bẩn thỉu
The hoodlums defiled the church with their scurrilous writing.
Những kẻ nghịch tặc đã làm ô uế nhà thờ bằng những lời lẽ lố bịch của chúng.
He spent much of the campaign on the low road, making scurrilous and unsubstantiated remarks about the incumbent's past.
Anh ta đã dành nhiều thời gian trong chiến dịch trên con đường thấp kém, đưa ra những nhận xét bỉ thư và vô căn cứ về quá khứ của ứng cử viên đương nhiệm.
It seems His Excellency has made him privy to a scurrilous story concerning Lady Mary and the late Mr Pamuk.
Có vẻ như His Excellency đã cho anh ta biết về một câu chuyện bỉ ổi liên quan đến Lady Mary và cố Mr Pamuk.
Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1Satan dropped it there, I take it, intending a scurrilous jest against your reverence.
Tôi cho rằng Satan đã bỏ nó ở đó, với ý định trêu chọc bỉ ổi đối với sự tôn kính của ngài.
Nguồn: Red charactersI did this with a heavy heart and a deep commitment to fight these scurrilous charges.
Tôi đã làm điều này với một trái tim nặng trĩu và một cam kết sâu sắc để chống lại những cáo buộc bỉ ổi này.
Nguồn: The Good Wife Season 1a scurrilous attack on someone
một cuộc tấn công bẩn thỉu vào ai đó
a scurrilous attack on his integrity.
một cuộc tấn công bẩn thỉu vào phẩm giá của anh ấy
a very funny collection of bawdy and scurrilous writings.
một tuyển tập rất hài hước về những bài viết tục tĩnh và bẩn thỉu.
make scurrilous attacks upon sb.
tấn công ai đó một cách bẩn thỉu
The hoodlums defiled the church with their scurrilous writing.
Những kẻ nghịch tặc đã làm ô uế nhà thờ bằng những lời lẽ lố bịch của chúng.
He spent much of the campaign on the low road, making scurrilous and unsubstantiated remarks about the incumbent's past.
Anh ta đã dành nhiều thời gian trong chiến dịch trên con đường thấp kém, đưa ra những nhận xét bỉ thư và vô căn cứ về quá khứ của ứng cử viên đương nhiệm.
It seems His Excellency has made him privy to a scurrilous story concerning Lady Mary and the late Mr Pamuk.
Có vẻ như His Excellency đã cho anh ta biết về một câu chuyện bỉ ổi liên quan đến Lady Mary và cố Mr Pamuk.
Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1Satan dropped it there, I take it, intending a scurrilous jest against your reverence.
Tôi cho rằng Satan đã bỏ nó ở đó, với ý định trêu chọc bỉ ổi đối với sự tôn kính của ngài.
Nguồn: Red charactersI did this with a heavy heart and a deep commitment to fight these scurrilous charges.
Tôi đã làm điều này với một trái tim nặng trĩu và một cam kết sâu sắc để chống lại những cáo buộc bỉ ổi này.
Nguồn: The Good Wife Season 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay