it seems
có vẻ như
she seems
cô ấy có vẻ như
he seems
anh ấy có vẻ như
life seems
cuộc sống có vẻ như
everything seems
mọi thứ đều có vẻ như
it seems clear
có vẻ như là rõ ràng
that seems right
có vẻ như là đúng
time seems
thời gian có vẻ như
it seems possible
có vẻ như là có thể
all seems well
mọi thứ đều ổn
it seems like it will rain today.
Có vẻ như trời sẽ mưa hôm nay.
she seems very happy with her new job.
Cô ấy có vẻ rất hạnh phúc với công việc mới của mình.
it seems that we are running out of time.
Có vẻ như chúng ta sắp hết thời gian rồi.
he seems to be interested in learning more.
Anh ấy có vẻ quan tâm đến việc học hỏi thêm.
this task seems more complicated than i thought.
Nhiệm vụ này có vẻ phức tạp hơn tôi nghĩ.
it seems everyone is excited about the event.
Có vẻ như mọi người đều hào hứng với sự kiện.
she seems to have a lot on her mind.
Cô ấy có vẻ đang nghĩ về rất nhiều điều.
it seems that he forgot about our meeting.
Có vẻ như anh ấy đã quên cuộc gặp của chúng ta.
they seem to be enjoying their vacation.
Họ có vẻ đang tận hưởng kỳ nghỉ của họ.
it seems like a good idea to start early.
Có vẻ như bắt đầu sớm là một ý tưởng hay.
it seems
có vẻ như
she seems
cô ấy có vẻ như
he seems
anh ấy có vẻ như
life seems
cuộc sống có vẻ như
everything seems
mọi thứ đều có vẻ như
it seems clear
có vẻ như là rõ ràng
that seems right
có vẻ như là đúng
time seems
thời gian có vẻ như
it seems possible
có vẻ như là có thể
all seems well
mọi thứ đều ổn
it seems like it will rain today.
Có vẻ như trời sẽ mưa hôm nay.
she seems very happy with her new job.
Cô ấy có vẻ rất hạnh phúc với công việc mới của mình.
it seems that we are running out of time.
Có vẻ như chúng ta sắp hết thời gian rồi.
he seems to be interested in learning more.
Anh ấy có vẻ quan tâm đến việc học hỏi thêm.
this task seems more complicated than i thought.
Nhiệm vụ này có vẻ phức tạp hơn tôi nghĩ.
it seems everyone is excited about the event.
Có vẻ như mọi người đều hào hứng với sự kiện.
she seems to have a lot on her mind.
Cô ấy có vẻ đang nghĩ về rất nhiều điều.
it seems that he forgot about our meeting.
Có vẻ như anh ấy đã quên cuộc gặp của chúng ta.
they seem to be enjoying their vacation.
Họ có vẻ đang tận hưởng kỳ nghỉ của họ.
it seems like a good idea to start early.
Có vẻ như bắt đầu sớm là một ý tưởng hay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay