seems

[Mỹ]/siːmz/
[Anh]/siːmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dường như là

Cụm từ & Cách kết hợp

it seems

có vẻ như

she seems

cô ấy có vẻ như

he seems

anh ấy có vẻ như

life seems

cuộc sống có vẻ như

everything seems

mọi thứ đều có vẻ như

it seems clear

có vẻ như là rõ ràng

that seems right

có vẻ như là đúng

time seems

thời gian có vẻ như

it seems possible

có vẻ như là có thể

all seems well

mọi thứ đều ổn

Câu ví dụ

it seems like it will rain today.

Có vẻ như trời sẽ mưa hôm nay.

she seems very happy with her new job.

Cô ấy có vẻ rất hạnh phúc với công việc mới của mình.

it seems that we are running out of time.

Có vẻ như chúng ta sắp hết thời gian rồi.

he seems to be interested in learning more.

Anh ấy có vẻ quan tâm đến việc học hỏi thêm.

this task seems more complicated than i thought.

Nhiệm vụ này có vẻ phức tạp hơn tôi nghĩ.

it seems everyone is excited about the event.

Có vẻ như mọi người đều hào hứng với sự kiện.

she seems to have a lot on her mind.

Cô ấy có vẻ đang nghĩ về rất nhiều điều.

it seems that he forgot about our meeting.

Có vẻ như anh ấy đã quên cuộc gặp của chúng ta.

they seem to be enjoying their vacation.

Họ có vẻ đang tận hưởng kỳ nghỉ của họ.

it seems like a good idea to start early.

Có vẻ như bắt đầu sớm là một ý tưởng hay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay