self-financed

[Mỹ]/[ˈself.faɪ.nænst]/
[Anh]/[ˈself.faɪ.nænst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được tài trợ bằng nguồn lực của chính mình; không dựa vào nguồn tài trợ bên ngoài; Liên quan đến việc tài trợ bằng nguồn lực của chính mình.
v. Tài trợ một thứ gì đó bằng nguồn lực của chính mình.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-financed project

dự án tự tài trợ

self-financed venture

doanh nghiệp tự tài trợ

self-financed startup

doanh nghiệp khởi nghiệp tự tài trợ

self-financed study

nghiên cứu tự tài trợ

self-financed business

doanh nghiệp tự tài trợ

being self-financed

đang được tự tài trợ

self-financed research

nghiên cứu tự tài trợ

self-financed education

giáo dục tự tài trợ

self-financed trip

chuyến đi tự tài trợ

self-financed income

thu nhập tự tài trợ

Câu ví dụ

he self-financed his startup with a small business loan.

Anh ấy tự tài trợ cho công ty khởi nghiệp của mình bằng một khoản vay kinh doanh nhỏ.

the artist self-financed the exhibition to maintain creative control.

Nghệ sĩ tự tài trợ triển lãm để duy trì quyền kiểm soát sáng tạo.

they self-financed their research project through personal savings.

Họ tự tài trợ dự án nghiên cứu của mình thông qua tiết kiệm cá nhân.

the independent film was entirely self-financed by the director.

Bộ phim độc lập được đạo diễn tự tài trợ hoàn toàn.

she self-financed her education to avoid student loan debt.

Cô ấy tự tài trợ cho việc học của mình để tránh nợ học phí.

the author self-financed the initial print run of his book.

Tác giả tự tài trợ cho đợt in đầu tiên của cuốn sách của mình.

the community center was self-financed through local fundraising efforts.

Tâm sự cộng đồng được tự tài trợ thông qua các nỗ lực gây quỹ địa phương.

the entrepreneur self-financed the prototype to test the market.

Doanh nhân tự tài trợ cho mẫu thử để kiểm tra thị trường.

the documentary was self-financed and took five years to complete.

Phim tài liệu được tự tài trợ và mất năm năm để hoàn thành.

he decided to self-finance his travel around the world.

Anh ấy quyết định tự tài trợ cho chuyến du lịch vòng quanh thế giới của mình.

the theater group self-financed their production of shakespeare.

Đội nhóm kịch tự tài trợ cho việc sản xuất vở kịch của Shakespeare.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay