self-similar

[Mỹ]/[ˈselfˈsɪmɪlə]/
[Anh]/[ˈselfˈsɪmɪlə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có các đặc điểm hoặc tính chất tương tự ở các quy mô hoặc cấp độ khác nhau; Thể hiện mô hình lặp lại ở các quy mô khác nhau; Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi tính tự tương đồng.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-similar patterns

mô hình tự tương tự

self-similar structures

cấu trúc tự tương tự

being self-similar

là tự tương tự

self-similar fractal

phân hình tự tương tự

highly self-similar

rất tự tương tự

find self-similar

tìm thấy tự tương tự

self-similar behavior

hành vi tự tương tự

is self-similar

là tự tương tự

become self-similar

trở nên tự tương tự

self-similar data

dữ liệu tự tương tự

Câu ví dụ

the coastline exhibited a self-similar pattern at different scales.

Biển bờ thể hiện mô hình tự tương tự ở các quy mô khác nhau.

fractal geometry uses self-similar structures to model natural phenomena.

Đại số phân hình sử dụng cấu trúc tự tương tự để mô hình hóa các hiện tượng tự nhiên.

the artist employed self-similar motifs in the intricate tapestry design.

Nhà thiết kế đã sử dụng các họa tiết tự tương tự trong thiết kế thảm phức tạp.

stock market fluctuations can sometimes display self-similar behavior.

Biến động thị trường chứng khoán đôi khi có thể thể hiện hành vi tự tương tự.

the branching pattern of the river was remarkably self-similar.

Mô hình nhánh của con sông rất tự tương tự.

we analyzed the data for self-similar trends over various time periods.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu để tìm các xu hướng tự tương tự qua nhiều khoảng thời gian khác nhau.

the algorithm identified self-similar regions within the image.

Thuật toán đã xác định các khu vực tự tương tự bên trong hình ảnh.

the fern's structure is a classic example of a self-similar form.

Cấu trúc của cây dương xỉ là một ví dụ kinh điển về hình dạng tự tương tự.

the music composition featured self-similar melodic phrases.

Bản nhạc có các đoạn giai điệu tự tương tự.

the tree's branching structure showed a high degree of self-similarity.

Cấu trúc nhánh của cây thể hiện mức độ tự tương tự cao.

the data series demonstrated self-similar characteristics across different scales.

Dãy dữ liệu đã thể hiện các đặc điểm tự tương tự qua các quy mô khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay