self-similar patterns
mô hình tự tương tự
self-similar structures
cấu trúc tự tương tự
being self-similar
là tự tương tự
self-similar fractal
phân hình tự tương tự
highly self-similar
rất tự tương tự
find self-similar
tìm thấy tự tương tự
self-similar behavior
hành vi tự tương tự
is self-similar
là tự tương tự
become self-similar
trở nên tự tương tự
self-similar data
dữ liệu tự tương tự
the coastline exhibited a self-similar pattern at different scales.
Biển bờ thể hiện mô hình tự tương tự ở các quy mô khác nhau.
fractal geometry uses self-similar structures to model natural phenomena.
Đại số phân hình sử dụng cấu trúc tự tương tự để mô hình hóa các hiện tượng tự nhiên.
the artist employed self-similar motifs in the intricate tapestry design.
Nhà thiết kế đã sử dụng các họa tiết tự tương tự trong thiết kế thảm phức tạp.
stock market fluctuations can sometimes display self-similar behavior.
Biến động thị trường chứng khoán đôi khi có thể thể hiện hành vi tự tương tự.
the branching pattern of the river was remarkably self-similar.
Mô hình nhánh của con sông rất tự tương tự.
we analyzed the data for self-similar trends over various time periods.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu để tìm các xu hướng tự tương tự qua nhiều khoảng thời gian khác nhau.
the algorithm identified self-similar regions within the image.
Thuật toán đã xác định các khu vực tự tương tự bên trong hình ảnh.
the fern's structure is a classic example of a self-similar form.
Cấu trúc của cây dương xỉ là một ví dụ kinh điển về hình dạng tự tương tự.
the music composition featured self-similar melodic phrases.
Bản nhạc có các đoạn giai điệu tự tương tự.
the tree's branching structure showed a high degree of self-similarity.
Cấu trúc nhánh của cây thể hiện mức độ tự tương tự cao.
the data series demonstrated self-similar characteristics across different scales.
Dãy dữ liệu đã thể hiện các đặc điểm tự tương tự qua các quy mô khác nhau.
self-similar patterns
mô hình tự tương tự
self-similar structures
cấu trúc tự tương tự
being self-similar
là tự tương tự
self-similar fractal
phân hình tự tương tự
highly self-similar
rất tự tương tự
find self-similar
tìm thấy tự tương tự
self-similar behavior
hành vi tự tương tự
is self-similar
là tự tương tự
become self-similar
trở nên tự tương tự
self-similar data
dữ liệu tự tương tự
the coastline exhibited a self-similar pattern at different scales.
Biển bờ thể hiện mô hình tự tương tự ở các quy mô khác nhau.
fractal geometry uses self-similar structures to model natural phenomena.
Đại số phân hình sử dụng cấu trúc tự tương tự để mô hình hóa các hiện tượng tự nhiên.
the artist employed self-similar motifs in the intricate tapestry design.
Nhà thiết kế đã sử dụng các họa tiết tự tương tự trong thiết kế thảm phức tạp.
stock market fluctuations can sometimes display self-similar behavior.
Biến động thị trường chứng khoán đôi khi có thể thể hiện hành vi tự tương tự.
the branching pattern of the river was remarkably self-similar.
Mô hình nhánh của con sông rất tự tương tự.
we analyzed the data for self-similar trends over various time periods.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu để tìm các xu hướng tự tương tự qua nhiều khoảng thời gian khác nhau.
the algorithm identified self-similar regions within the image.
Thuật toán đã xác định các khu vực tự tương tự bên trong hình ảnh.
the fern's structure is a classic example of a self-similar form.
Cấu trúc của cây dương xỉ là một ví dụ kinh điển về hình dạng tự tương tự.
the music composition featured self-similar melodic phrases.
Bản nhạc có các đoạn giai điệu tự tương tự.
the tree's branching structure showed a high degree of self-similarity.
Cấu trúc nhánh của cây thể hiện mức độ tự tương tự cao.
the data series demonstrated self-similar characteristics across different scales.
Dãy dữ liệu đã thể hiện các đặc điểm tự tương tự qua các quy mô khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay