seller

[Mỹ]/'selə/
[Anh]/'sɛlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bán hàng hóa hoặc dịch vụ; người cung cấp hàng hóa để bán; người tiếp thị hàng hóa; một nhà cung cấp; một người tiếp thị.
Word Forms
số nhiềusellers

Cụm từ & Cách kết hợp

online seller

người bán hàng trực tuyến

goods seller

người bán hàng hóa

best seller

bestseller

short seller

người bán khống

Câu ví dụ

The seller has to issue a tax invoice.

Người bán phải xuất hóa đơn thuế.

The book seller took down a volume of Shelley’s poems.

Người bán sách đã lấy xuống một cuốn thơ của Shelley.

the risk stays with the seller until completion.

Rủi ro vẫn ở lại với người bán cho đến khi hoàn thành.

the seller may accept the buyer's offer.

Người bán có thể chấp nhận lời đề nghị của người mua.

the book became the biggest seller in the history of royal publishing.

Cuốn sách trở thành cuốn bán chạy nhất trong lịch sử xuất bản hoàng gia.

The fruit seller trundled his cart along the street.

Người bán hoa quả đẩy xe của mình dọc theo đường phố.

most sellers are palmed off with a fraction of what something is worth.

Hầu hết người bán hàng đều bị lừa với một phần nhỏ so với giá trị thực của một thứ gì đó.

street sellers of newspapers, flowers, etc..

những người bán hàng rong trên đường phố bán báo, hoa, v.v.

Best-seller or not, the book sounds as dull as ditchwater to me.

Dù là sách bán chạy hay không, cuốn sách nghe có vẻ nhàm chán như nước cống đối với tôi.

The fruit seller charged me too much money.

Người bán hoa quả tính tôi quá nhiều tiền.

Sellers duties under this Purchase Order are non-delegable without the written consent of the Buyer.

Nghĩa vụ của người bán theo Hợp đồng mua bán này không thể ủy quyền cho bất kỳ ai mà không có sự đồng ý bằng văn bản của Người mua.

Lee Iaccoco's Autobiography was acknowledged to be number one on the best-seller list of 1985.

Tự truyện của Lee Iaccoco được công nhận là số một trong danh sách bán chạy nhất năm 1985.

"The full name of the book company is M.Y.Dixon and Son, Ltd, Book Sellers M.Y."

Tên đầy đủ của công ty sách là M.Y.Dixon and Son, Ltd, Book Sellers M.Y.

The fruit seller palmed off some bad oranges onto the old lady.

Người bán hoa quả đã lừa bà già mua những quả cam ôi thiu.

All manner of hawkers and street sellers were plying their trade.

Mọi hạng người bán hàng rong và người bán hàng đường phố đều đang buôn bán.

We just can’t afford to buy a house at the moment. It’s a seller’s market, and there’s nothing we can do about it.

Chúng tôi hiện tại không đủ khả năng mua nhà. Đây là thị trường dành cho người bán, và chúng tôi không thể làm gì được về điều đó.

A Daniel Green classic for over 55 years, the Dormie is our #1 seller!

Một sản phẩm cổ điển của Daniel Green trong hơn 55 năm, Dormie là sản phẩm bán chạy nhất số 1 của chúng tôi!

Members of a duopsony have great influence over sellers and can effectively lower market prices for their supplies.

Các thành viên của một duopsony có ảnh hưởng lớn đến người bán và có thể giảm hiệu quả giá thị trường cho nguồn cung của họ.

Having sold the film and TV rights to his new best seller he's absolutely quids in.

Sau khi bán các quyền phim và truyền hình cho cuốn bán chạy nhất mới của mình, anh ấy đang rất giàu.

Simultaneously, model of monopoly-as-seller andmodel of share's intrinsic value determination with finitary holdingperiod are integrated into securities investment analysis.

Đồng thời, mô hình độc quyền như người bán và mô hình xác định giá trị nội tại của cổ phiếu với thời gian nắm giữ hữu hạn được tích hợp vào phân tích đầu tư chứng khoán.

Ví dụ thực tế

Once, we lingered over every word of a classic novel or the latest best seller.

Ngày xưa, chúng tôi thường dành nhiều thời gian để nghiền ngẫm từng câu chữ của một cuốn tiểu thuyết kinh điển hoặc cuốn bán chạy nhất mới nhất.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Many of those waiting in line are street sellers.

Nhiều người đang xếp hàng là những người bán hàng rong.

Nguồn: VOA Special English: World

What about the red one? It's the best seller.

Còn cái màu đỏ thì sao? Đó là cuốn bán chạy nhất.

Nguồn: Shopping Dialogue for Traveling Abroad:

Shakuntla, a local market seller, is terrorised by street gangs.

Shakuntla, một người bán hàng tại chợ địa phương, bị các băng đảng đường phố đe dọa.

Nguồn: Human Planet

But if you're a seller, you really have to...

Nhưng nếu bạn là người bán hàng, bạn thực sự phải...

Nguồn: Modern Family - Season 03

It is not just souvenir sellers in Cairo who are suffering.

Không chỉ những người bán đồ lưu niệm ở Cairo là đang phải chịu khổ.

Nguồn: VOA Standard July 2013 Collection

Packaged ice cream has become a hot seller in the shop.

Kem đóng gói đã trở thành một mặt hàng bán chạy tại cửa hàng.

Nguồn: Intermediate English short passage

153. The cell seller seldom sees the bell belt melt.

153. Người bán điện thoại di động hiếm khi thấy dây chuông tan chảy.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Tesla is already the number one seller of EVs in the US.

Tesla đã là người bán xe điện số một ở Mỹ.

Nguồn: Wall Street Journal

After all there are plenty of poor street sellers who work hard.

Xét cho cùng, có rất nhiều người bán hàng rong nghèo khó làm việc chăm chỉ.

Nguồn: Global Slow English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay