semi-formal

[Mỹ]/[ˈsɛmɪˈfɔːml]/
[Anh]/[ˈsɛmɪˈfɔːrməl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bán chính thức; ít chính thức hơn một dịp chính thức nhưng chính thức hơn dịp phi chính thức; Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của những dịp bán chính thức.
n. Phong cách ăn mặc hoặc hành vi bán chính thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

semi-formal attire

trang phục bán chính thức

semi-formal event

sự kiện bán chính thức

semi-formally dressed

được mặc trang phục bán chính thức

semi-formal dinner

buổi tối bán chính thức

semi-formal setting

môi trường bán chính thức

semi-formally speaking

theo nghĩa bán chính thức

semi-formal look

nét ngoại hình bán chính thức

semi-formal invitation

mời tham dự bán chính thức

semi-formal gathering

buổi tụ họp bán chính thức

semi-formally requested

được yêu cầu theo cách bán chính thức

Câu ví dụ

we adopted a semi-formal tone for the client presentation.

Chúng tôi đã sử dụng giọng điệu bán chính thức cho bài thuyết trình khách hàng.

the email was semi-formal, striking a balance between professional and friendly.

Email mang phong cách bán chính thức, cân bằng giữa chuyên nghiệp và thân thiện.

the dress code was semi-formal, allowing for both suits and smart casual attire.

Quy định trang phục là bán chính thức, cho phép cả套装 và trang phục thông thường lịch sự.

the meeting started with semi-formal greetings and introductions.

Họ bắt đầu cuộc họp bằng những lời chào và giới thiệu bán chính thức.

he maintained a semi-formal demeanor throughout the networking event.

Ông duy trì thái độ bán chính thức suốt sự kiện kết nối.

the report used a semi-formal style to appeal to a wider audience.

Báo cáo sử dụng phong cách bán chính thức để thu hút một đối tượng khán giả rộng lớn hơn.

the invitation requested semi-formal attire for the gala dinner.

Lời mời yêu cầu trang phục bán chính thức cho bữa tiệc dạ vũ.

the company's internal communication guidelines encourage a semi-formal approach.

Hướng dẫn giao tiếp nội bộ của công ty khuyến khích cách tiếp cận bán chính thức.

she opted for a semi-formal hairstyle for the important interview.

Cô chọn kiểu tóc bán chính thức cho cuộc phỏng vấn quan trọng.

the proposal incorporated semi-formal language to maintain credibility.

Đề xuất này đã sử dụng ngôn ngữ bán chính thức để duy trì tính tin cậy.

we decided on a semi-formal setting for the team-building activity.

Chúng tôi đã quyết định chọn không khí bán chính thức cho hoạt động xây dựng đội nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay