semolina

[Mỹ]/semə'liːnə/
[Anh]/ˌsɛmə'linə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bột lúa mì thô
Các dạng của từ
số nhiềusemolinas

Cụm từ & Cách kết hợp

semolina flour

bột semolina

cream of semolina

kem semolina

semolina pudding

bánh pudding semolina

Câu ví dụ

mix semolina with water

trộn bột semolina với nước

sprinkle semolina on the baking sheet

rắc bột semolina lên khay nướng

use semolina in pasta making

sử dụng bột semolina để làm mì ống

add semolina to soup for thickness

thêm bột semolina vào súp để tăng độ đặc

semolina is a common ingredient in desserts

bột semolina là một thành phần phổ biến trong các món tráng miệng

prepare semolina pancakes for breakfast

chuẩn bị bánh pancake bột semolina cho bữa sáng

semolina is often used in baking

bột semolina thường được sử dụng trong làm bánh

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay