senda

[Mỹ]//ˈsendə//
[Anh]//ˈsendə//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Sendai; đen; giày da Senda

Câu ví dụ

i need to send a message to my friend about the meeting.

Tôi cần gửi một tin nhắn cho bạn tôi về cuộc họp.

please send this package to my office address.

Vui lòng gửi gói hàng này đến địa chỉ văn phòng của tôi.

she decided to send her application to the university.

Cô ấy đã quyết định gửi hồ sơ của mình đến trường đại học.

we should send flowers to congratulate them on their wedding.

Chúng ta nên gửi hoa để chúc mừng họ trong ngày cưới.

he forgot to send the email attachment with the documents.

Anh ấy quên gửi tệp đính kèm email cùng với các tài liệu.

the company will send a representative to attend the international conference.

Công ty sẽ cử một đại diện đi tham dự hội nghị quốc tế.

please send my warmest regards to your parents when you see them.

Vui lòng gửi lời chào hỏi chân thành nhất của tôi đến bố mẹ bạn khi bạn gặp họ.

i need to send back the defective item and request a refund.

Tôi cần gửi lại mặt hàng bị lỗi và yêu cầu hoàn tiền.

they sent out wedding invitations to over two hundred guests.

Họ đã gửi thiệp mời đám cưới cho hơn hai trăm khách mời.

she was sent away to a boarding school in another city.

Cô ấy đã được gửi đến một trường nội trú ở thành phố khác.

the manager sent him to negotiate the deal with the new client.

Quản lý đã cử anh ấy đi đàm phán hợp đồng với khách hàng mới.

we must send in the project proposal before the deadline expires.

Chúng ta phải nộp đề xuất dự án trước khi thời hạn kết thúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay