sesame

[Mỹ]/'sesəmɪ/
[Anh]/'sɛsəmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chía
Word Forms
số nhiềusesames

Cụm từ & Cách kết hợp

sesame seeds

hạt mè

sesame oil

dầu mè

sesame paste

bột mè

sesame chicken

gà rang mè

sesame street

Sesame Street

sesame bagel

bánh mì bagel mè

sesame dressing

sốt mè

sesame noodles

mì mè

sesame allergy

dị ứng mè

sesame crusted

rắc mè

sesame seed

hạt mè

black sesame

vừng đen

open sesame

mở cửa bằng mè

Câu ví dụ

academic success is not an automatic open sesame to the job market.

thành công học tập không phải là một câu thần chú tự động mở ra thị trường lao động.

sprinkle sesame seeds over the top.

rắc hạt mè lên trên.

Academic success is not always an open sesame to a well-paid job.

Thành công học tập không phải lúc nào cũng là một câu thần chú mở ra một công việc lương cao.

The bank had just closed but I banged on the door and—open sesame—they let me in!

Ngân hàng vừa đóng cửa nhưng tôi đã đập cửa và—mở cửa—họ đã để tôi vào!

Main cash crops include cotton, soybeans, peanuts, rape, sesame, ambary hemp, and tea.

Các cây trồng tiền tệ chính bao gồm bông, đậu nành, đậu phộng, cải dầu, mè, gai dầu ambary và trà.

Definition: Black Sesame is the dried ripe seed of Sesamum indicum L. (Fam.Pedaliaceae).

Định nghĩa: Hạt mè đen là hạt chín đã phơi khô của Sesamum indicum L. (Fam.Pedaliaceae).

The fernery starch soup was made with the fernery starch as its main ingredients, added soybean, sesame, sugar.It was produced by the process of extruding, blending and grinding, puffing.

Canh súp tinh bột dương xỉ được làm với tinh bột dương xỉ là thành phần chính, thêm đậu nành, mè, đường. Nó được sản xuất bằng quy trình ép đùn, pha trộn và nghiền, phồng.

Definition: Refined sesame oil is the fatty oil obtained from the ripe seeds of Sesamum indicum L. by expression or extraction, then refined.

Định nghĩa: Dầu mè tinh chế là dầu béo thu được từ hạt chín của Sesamum indicum L. bằng cách ép hoặc chiết xuất, sau đó tinh chế.

There are 10 million farmers in Ethiopia, a country of 80 million, growing mostly cereals such as wheat, maize, sorghum, barley, sesame, and an Ethiopian grain called “teff.

Có 10 triệu nông dân ở Ethiopia, một quốc gia có 80 triệu người, chủ yếu trồng các loại ngũ cốc như lúa mì, ngô, sorghum, lúa mạch, mè và một loại ngũ cốc Ethiopia được gọi là “teff”.

Ví dụ thực tế

Sesame oil. It's got sesame oil in it.

Dầu mè. Nó có dầu mè trong đó.

Nguồn: Gourmet Base

Just wave your ID, and " open sesame."

Chỉ cần đưa ID của bạn ra, và "mở cửa vừng."

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation January 2013

And then with the unusual sesame crunch.

Và sau đó là sự giòn bất thường của hạt mè.

Nguồn: Gourmet Base

So, I have sesame fried patty pan.

Vậy, tôi có bánh patty pan chiên mè.

Nguồn: Gourmet Base

That stops the sesame seed oil becoming too rich.

Điều đó ngăn chặn dầu hạt mè trở nên quá béo.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

It uses organic 100% sesame seeds.

Nó sử dụng 100% hạt mè hữu cơ.

Nguồn: Gourmet Base

The sesame seed oil just lifts up the whole flavour.

Dầu hạt mè làm tăng thêm hương vị tổng thể.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

It is easier to add sesame and identify it legally.

Dễ dàng hơn để thêm mè và xác định nó hợp pháp.

Nguồn: VOA Slow English - America

As long as they identified the sesame on the food packaging, they were obeying the law fully.

Miễn là họ xác định được mè trên bao bì thực phẩm, họ đã tuân thủ luật pháp đầy đủ.

Nguồn: VOA Slow English - America

So with tahini, it is a sesame seed paste.

Vậy, với tahini, đó là một loại bột hạt mè.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay