severes

[Mỹ]/ˈsevəz/
[Anh]/ˈsevɚz/

Dịch

v. động từ ngôi thứ ba số ít hiện tại của sever; cắt đứt hoặc tách hoàn toàn
n. số nhiều của Sevre (một thuật ngữ/tên mạng)

Cụm từ & Cách kết hợp

severes ties

Cắt đứt quan hệ

severes connections

Cắt đứt mối liên hệ

severes bonds

Cắt đứt mối liên kết

severes links

Cắt đứt liên kết

severes relations

Cắt đứt quan hệ

severes ties completely

Cắt đứt hoàn toàn quan hệ

severes all connections

Cắt đứt tất cả mối liên hệ

severes relationship

Cắt đứt mối quan hệ

severes the cord

Cắt đứt sợi dây

severes the link

Cắt đứt liên kết

Câu ví dụ

the surgeon severes the nerve to relieve chronic pain.

Bác sĩ cắt dây thần kinh để giảm đau mãn tính.

the storm severes power lines across the county.

Bão cắt đứt các đường dây điện trên toàn huyện.

the accident severes the cable, halting the elevator mid-shaft.

Vụ tai nạn cắt đứt cáp, làm thang máy dừng lại giữa hố thang.

the blast severes the main pipeline and triggers an evacuation.

Chấn động cắt đứt đường ống chính và khiến người ta sơ tán.

with one swing, the axe severes the branch from the trunk.

Với một cú chặt, chiếc rìu cắt nhánh cây khỏi thân cây.

a single email severes ties between the partners.

Một email đơn giản cắt đứt mối quan hệ giữa các đối tác.

the coup severes diplomatic relations overnight.

Đường dây ngoại giao bị cắt đứt trong một đêm đảo chính.

when the bridge collapses, it severes the only road to the village.

Khi cây cầu sập, nó cắt đứt con đường duy nhất đến làng mạc.

the new policy severes access to the database for contractors.

Chính sách mới cắt đứt quyền truy cập cơ sở dữ liệu cho các nhà thầu.

a corruption scandal severes the minister’s link to his former allies.

Một vụ bê bối tham nhũng cắt đứt mối liên hệ của bộ trưởng với các đồng minh cũ.

the attorney severes the agreement after repeated breaches.

Luật sư chấm dứt thỏa thuận sau nhiều lần vi phạm.

during the blackout, the city severes nonessential circuits to protect hospitals.

Trong thời gian mất điện, thành phố cắt các mạch không cần thiết để bảo vệ bệnh viện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay