sharpeners

[Mỹ]/ˈʃɑːpənəz/
[Anh]/ˈʃɑːrpnərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị được sử dụng để mài sắc dụng cụ hoặc bút chì; máy mài; dụng cụ mài sắc; công cụ để mài sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

pencil sharpeners

dụng cụ gọt bút chì

knife sharpeners

dụng cụ mài dao

sharpener tools

dụng cụ gọt

electric sharpeners

máy gọt điện

manual sharpeners

máy gọt thủ công

art sharpeners

dụng cụ gọt mỹ thuật

school sharpeners

dụng cụ gọt học sinh

dual sharpeners

máy gọt đôi

portable sharpeners

máy gọt cầm tay

sharpeners set

bộ dụng cụ gọt

Câu ví dụ

children often use pencil sharpeners in school.

Trẻ em thường sử dụng cục dao gọt bút chì ở trường.

make sure to bring your pencil sharpeners for class.

Hãy nhớ mang theo cục dao gọt bút chì của bạn đến lớp.

pencil sharpeners come in various designs and colors.

Cục dao gọt bút chì có nhiều kiểu dáng và màu sắc khác nhau.

some pencil sharpeners are electric and very convenient.

Một số cục dao gọt bút chì là điện và rất tiện lợi.

my favorite pencil sharpeners are portable and easy to use.

Cục dao gọt bút chì yêu thích của tôi là loại có thể mang theo và dễ sử dụng.

he bought a set of decorative pencil sharpeners.

Anh ấy đã mua một bộ dao gọt bút chì có thiết kế đẹp mắt.

it’s important to clean pencil sharpeners regularly.

Điều quan trọng là phải thường xuyên làm sạch cục dao gọt bút chì.

she prefers manual pencil sharpeners over electric ones.

Cô ấy thích dao gọt bút chì thủ công hơn là dao gọt bút chì điện.

pencil sharpeners can break easily if not handled carefully.

Dao gọt bút chì có thể dễ dàng bị hỏng nếu không được xử lý cẩn thận.

teachers often recommend quality pencil sharpeners to students.

Giáo viên thường khuyên học sinh nên sử dụng dao gọt bút chì chất lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay