shearer

[Mỹ]/'ʃiərə/
[Anh]/ˈʃɪrɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người cắt lông cừu.
Word Forms
số nhiềushearers

Cụm từ & Cách kết hợp

professional shearer

người cắt tỉa chuyên nghiệp

sheep shearer

người cắt lông cừu

Câu ví dụ

A bad shearer never had a good sickle.

Một người cắt len kém cỏi chưa bao giờ có một lưỡi liềm tốt.

The shearer is busy shearing sheep in the barn.

Người cắt len đang bận rộn cắt len cừu trong chuồng.

The shearer uses electric shears to trim the sheep's fleece.

Người cắt len sử dụng dụng cụ cắt điện để cắt tỉa lông cừu.

The shearer skillfully removes the wool from the sheep.

Người cắt len khéo léo lấy lông từ cừu.

The shearer sheared off the sheep's thick coat to keep it cool in the summer.

Người cắt len đã cắt bỏ bộ lông dày của cừu để giữ cho nó mát mẻ trong mùa hè.

The shearer carefully trims around the sheep's face and ears.

Người cắt len cẩn thận cắt tỉa xung quanh mặt và tai của cừu.

The shearer uses a special technique to shear the sheep quickly and efficiently.

Người cắt len sử dụng một kỹ thuật đặc biệt để cắt len cừu một cách nhanh chóng và hiệu quả.

The shearer is known for his precision and speed in shearing sheep.

Người cắt len nổi tiếng với sự chính xác và tốc độ khi cắt len cừu.

The shearer gently holds the sheep in place while shearing to avoid any harm.

Người cắt len nhẹ nhàng giữ cừu tại chỗ trong khi cắt để tránh bất kỳ tổn thương nào.

The shearer shears hundreds of sheep during the busy season.

Người cắt len cắt hàng trăm con cừu trong mùa bận rộn.

The shearer takes pride in his work and the quality of the shearing.

Người cắt len tự hào về công việc và chất lượng cắt tỉa của mình.

Ví dụ thực tế

So, a champion sheep shearer volunteered to give him a haircut.

Vậy, một người cắt len cừu vô địch đã tình nguyện cắt tóc cho anh ấy.

Nguồn: CNN Selected Highlights September 2015 Collection

Insiders say cheap and burly shearers did well in the recession, as cash- strapped customers cut back on frippery.

Những người trong cuộc cho biết những người cắt len rẻ tiền và vạm vỡ đã làm tốt trong thời kỳ suy thoái, khi khách hàng gặp khó khăn về tiền bạc cắt giảm những thứ không cần thiết.

Nguồn: The Economist - International

Groups of shearers, known as gangs, have seen 20% hikes in their salaries.

Các nhóm người cắt len, được gọi là băng, đã chứng kiến mức tăng lương 20%.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Business

A good shearer could shear a sheep in, like, one minute, and to watch them do it is amazing.

Một người cắt len giỏi có thể cắt một con cừu trong vòng một phút, và nhìn họ làm điều đó thật tuyệt vời.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Business

When the wool is thoroughly dried, the sheep are taken to the shearer; and he cuts off the wool with a large pair of shears.

Khi len đã được làm khô hoàn toàn, cừu được đưa đến người cắt len; và anh ta cắt len bằng một cặp dụng cụ cắt len lớn.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Absalom went to the king and said, " Your servant has had shearers come. Will the king and his attendants please join me" ?

Absalom đến gặp nhà vua và nói,

Nguồn: 10 2 Samuel Musical Bible Theater Version - NIV

He was oppressed and afflicted, yet he did not open his mouth; he was led like a lamb to the slaughter, and as a sheep before its shearers is silent, so he did not open his mouth.

Anh ta bị áp bức và đau khổ, nhưng anh ta không mở miệng; anh ta bị dẫn đi như một con cừu đến chỗ giết mổ, và như một con cừu trước người cắt len thì im lặng, anh ta cũng không mở miệng.

Nguồn: 23 Isaiah Musical Bible Theater Edition - NIV

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay