sheila

[Mỹ]/'ʃi:lə/
[Anh]/ˈʃilə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cô gái trẻ hoặc thiếu nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

Sheila's birthday

Ngày sinh nhật của Sheila

Sheila's favorite color

Màu sắc yêu thích của Sheila

Sheila's new haircut

Kiểu tóc mới của Sheila

Câu ví dụ

Sheila danced in gaily.

Sheila nhảy múa một cách vui vẻ.

Her first name is Sheila and her surname is Kane.

Tên đầu tiên của cô ấy là Sheila và họ của cô ấy là Kane.

Sheila’s a home bird really. She likes to spend her free time around the house or in the garden.

Thực sự thì Sheila là một người hướng về gia đình. Cô ấy thích dành thời gian rảnh rỗi ở quanh nhà hoặc trong vườn.

Why does Sheila always have to run the show? There are plenty of other people who could organize the event just as well as her.

Tại sao Sheila luôn phải làm chủ mọi thứ? Có rất nhiều người khác có thể tổ chức sự kiện tốt như cô ấy.

Mark Challis is the manager of Belfast Zoo.He explained a bit more about Sheila's story.

Mark Challis là người quản lý Sở thú Belfast. Anh ấy giải thích thêm một chút về câu chuyện của Sheila.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay