shine

[Mỹ]/ʃaɪn/
[Anh]/ʃaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. phát ra ánh sáng; phản chiếu ánh sáng; chiếu sáng
vt. chiếu sáng; đánh bóng
n. độ sáng; độ bóng
Word Forms
quá khứ phân từshone
ngôi thứ ba số ítshines
thì quá khứshone
hiện tại phân từshining
số nhiềushines

Cụm từ & Cách kết hợp

shine bright

tỏa sáng rực rỡ

shine a light

chiếu sáng

shine with happiness

tỏa sáng niềm hạnh phúc

a shining example

một tấm gương sáng ngời

shine on

tỏa sáng đi

shine in

tỏa sáng trong

shine through

tỏa sáng xuyên qua

shine at

tỏa sáng tại

shine out

tỏa sáng ra

rise and shine

thức dậy và tỏa sáng

shine down

tỏa sáng xuống

Câu ví dụ

Shine the torch in, please.

Xin vui lòng bật đèn pin vào.

put a good shine on boots

Làm cho giày bóng đẹp.

I don't shine at tennis.

Tôi không giỏi đánh tennis.

Shine the torch out, please.

Xin vui lòng bật đèn pin ra.

a shine of saliva on his chin.

Một ánh lên của nước bọt trên cằm của anh ấy.

Rain or shine, I'll go.

Dù mưa hay nắng, tôi vẫn sẽ đi.

She shines as a teacher.

Cô ấy tỏa sáng như một giáo viên.

There was citreous shine all around the altiplano.

Có ánh sáng cam quýt chiếu sáng khắp nơi quanh cao nguyên.

The bootblack shines your boots.

Người đánh giày làm sáng bóng giày của bạn.

Rain or shine, we will go.

Dù mưa hay nắng, chúng tôi vẫn sẽ đi.

He is diligent rain or shine he does.

Anh ấy chăm chỉ bất kể trời nắng hay mưa.

Shine the torch down here, please.

Xin vui lòng bật đèn pin xuống đây.

Shine the torch up into the rafters, please.

Xin vui lòng chiếu đèn pin lên trần nhà.

The boss took a shine to the new girl.

Ông chủ thích cô gái mới.

The rain will take the shine off my boots.

Mưa sẽ làm mờ đi vẻ bóng của đôi giày của tôi.

he seemed to shine with that unmistakable showbiz sheen.

Anh ta có vẻ tỏa sáng với vẻ ngoài hào nhoáng không thể nhầm lẫn của giới giải trí.

these concerns are taking the shine off Britain's economic recovery.

Những lo ngại này đang làm mờ đi sự phục hồi kinh tế của nước Anh.

Rain or shine, we'll set out tomorrow.

Dù mưa hay nắng, chúng tôi sẽ bắt đầu hành trình vào ngày mai.

Pore Minimizer T -Zone Shine Control - discontinue.

Thuốc giảm lỗ chân lông T -Zone Shine Control - ngừng sử dụng.

The ice will melt when the sun shines on it.

Băng sẽ tan khi mặt trời chiếu vào nó.

Ví dụ thực tế

We must make hay while the sun shines.

Chúng ta phải tận dụng thời cơ khi mặt trời còn chiếu sáng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Some hours later, a light shone in my face.

Vài giờ sau, một ánh sáng chiếu vào mặt tôi.

Nguồn: Kidnapping

And this is where chlorophyll really shines.

Và đây là nơi mà chlorophyll thực sự tỏa sáng.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)

Just to give it a nice shine.

Chỉ để nó có vẻ đẹp và bóng bẩy.

Nguồn: Gourmet Base

His flushed face was shining with excitement.

Khuôn mặt đỏ bừng của anh ấy rạng rỡ vì phấn khích.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Your affection for the man really shines through.

Sự yêu mến của bạn dành cho người đàn ông ấy thực sự thể hiện rõ.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Set the lipstick with gloss to add some shine.

Thoa son với lớp bóng để thêm độ bóng.

Nguồn: The power of makeup

We shone a light on domestic abuse.

Chúng tôi chiếu một ánh sáng lên vấn đề bạo hành gia đình.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

That doesn't seem to be where I shine.

Có vẻ như đó không phải là nơi tôi tỏa sáng.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

But the opportunity for growth and for purpose shines brighter.

Nhưng cơ hội để phát triển và có mục đích tỏa sáng hơn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay