shinning star
ngôi sao lấp lánh
shinning light
ánh sáng lấp lánh
shinning example
ví dụ lấp lánh
shinning moment
khoảnh khắc lấp lánh
shinning smile
nụ cười lấp lánh
shinning future
tương lai lấp lánh
shinning armor
áo giáp lấp lánh
shinning eyes
đôi mắt lấp lánh
shinning surface
bề mặt lấp lánh
shinning achievement
thành tựu lấp lánh
the stars are shining brightly in the night sky.
Những ngôi sao đang tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.
her smile was shining with happiness.
Nụ cười của cô ấy rạng rỡ niềm hạnh phúc.
the sun was shining down on the beautiful landscape.
Mặt trời chiếu sáng xuống cảnh quan tuyệt đẹp.
he wore a shirt that was shining with sequins.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi lấp lánh sequins.
the diamonds were shining in the display case.
Những viên kim cương lấp lánh trong tủ trưng bày.
the shining moon illuminated the path ahead.
Ánh trăng lấp lánh chiếu sáng con đường phía trước.
the trophy was shining after being polished.
Chiếc cúp lấp lánh sau khi được đánh bóng.
she has a shining talent for music.
Cô ấy có một tài năng âm nhạc nổi bật.
the children's eyes were shining with excitement.
Đôi mắt của những đứa trẻ lấp lánh niềm phấn khích.
he gave a shining performance in the play.
Anh ấy đã có một màn trình diễn xuất sắc trong vở kịch.
shinning star
ngôi sao lấp lánh
shinning light
ánh sáng lấp lánh
shinning example
ví dụ lấp lánh
shinning moment
khoảnh khắc lấp lánh
shinning smile
nụ cười lấp lánh
shinning future
tương lai lấp lánh
shinning armor
áo giáp lấp lánh
shinning eyes
đôi mắt lấp lánh
shinning surface
bề mặt lấp lánh
shinning achievement
thành tựu lấp lánh
the stars are shining brightly in the night sky.
Những ngôi sao đang tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.
her smile was shining with happiness.
Nụ cười của cô ấy rạng rỡ niềm hạnh phúc.
the sun was shining down on the beautiful landscape.
Mặt trời chiếu sáng xuống cảnh quan tuyệt đẹp.
he wore a shirt that was shining with sequins.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi lấp lánh sequins.
the diamonds were shining in the display case.
Những viên kim cương lấp lánh trong tủ trưng bày.
the shining moon illuminated the path ahead.
Ánh trăng lấp lánh chiếu sáng con đường phía trước.
the trophy was shining after being polished.
Chiếc cúp lấp lánh sau khi được đánh bóng.
she has a shining talent for music.
Cô ấy có một tài năng âm nhạc nổi bật.
the children's eyes were shining with excitement.
Đôi mắt của những đứa trẻ lấp lánh niềm phấn khích.
he gave a shining performance in the play.
Anh ấy đã có một màn trình diễn xuất sắc trong vở kịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay