| số nhiều | shippers |
I am a loyal shipper of this couple.
Tôi là một người hâm mộ trung thành của cặp đôi này.
The shipper community is very active online.
Cộng đồng những người hâm mộ (shipper) rất năng động trên mạng.
She is a hardcore shipper of the main characters.
Cô ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của các nhân vật chính.
The shipper's fan art is amazing.
Truyền tranh fan art của người hâm mộ thật tuyệt vời.
The shipper's dream came true when the characters finally got together.
Ước mơ của người hâm mộ đã trở thành hiện thực khi các nhân vật cuối cùng đã đến với nhau.
The shipper was overjoyed when their favorite couple shared a kiss.
Người hâm mộ rất vui mừng khi cặp đôi yêu thích của họ trao nhau một nụ hôn.
The shipper's heart broke when the characters broke up in the show.
Trái tim người hâm mộ tan vỡ khi các nhân vật chia tay nhau trong chương trình.
She is known as the biggest shipper in the fandom.
Cô ấy được biết đến như là người hâm mộ (shipper) lớn nhất trong cộng đồng fan.
The shipper's theories about the characters' relationship are always interesting.
Những lý thuyết của người hâm mộ về mối quan hệ của các nhân vật luôn rất thú vị.
The shipper was ecstatic when the show confirmed their favorite pairing.
Người hâm mộ rất phấn khích khi chương trình xác nhận cặp đôi yêu thích của họ.
Drivers are matched with shippers, and 99 takes a cut.
Người lái xe được kết nối với người gửi hàng, và 99 lấy một phần.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThe vast consolidation within the rail industry means that most shippers are served by only one rail company.
Sự hợp nhất lớn trong ngành đường sắt có nghĩa là hầu hết người gửi hàng chỉ được phục vụ bởi một công ty đường sắt.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).32. What is many captive shippers' attitude towards the consolidation in the rail industry?
32. Quan điểm của nhiều người gửi hàng bị giam giữ về sự hợp nhất trong ngành đường sắt là gì?
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).And he says the war has also shut down an important alternative that shippers had been using.
Và ông nói rằng cuộc chiến cũng đã đóng cửa một lựa chọn quan trọng mà người gửi hàng đã sử dụng.
Nguồn: Financial TimesMany captive shippers also worry they will soon be hit with a round of huge rate increases.
Nhiều người gửi hàng bị giam giữ cũng lo lắng rằng họ sẽ sớm phải đối mặt với một loạt các mức giá tăng cao.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).The platform has seen participation from over 800 million shippers and five million merchants during this year's shopping spree.
Nền tảng đã chứng kiến sự tham gia của hơn 800 triệu người gửi hàng và năm triệu thương nhân trong mùa mua sắm năm nay.
Nguồn: CRI Online November 2020 CollectionMany captive shippers fear that they will, as Norfolk Southern and CSX increase their grip on the market.
Nhiều người gửi hàng bị giam giữ lo sợ rằng họ sẽ, khi Norfolk Southern và CSX tăng cường sự kiểm soát thị trường.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).They remain among the world's great shippers.
Họ vẫn là một trong những người gửi hàng vĩ đại nhất trên thế giới.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Railroads typically charge such “captive” shippers 20 to 30 percent more than they do when another railroad is competing for the business.
Các công ty đường sắt thường tính phí người gửi hàng “bị giam giữ” cao hơn 20 đến 30% so với khi một công ty đường sắt khác cạnh tranh để có được thị trường.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Railroads justify rate discrimination against captive shippers on the grounds that in the long run it reduces everyone's cost.
Các công ty đường sắt biện minh cho việc phân biệt giá đối với người gửi hàng bị giam giữ với lý do rằng về lâu dài nó làm giảm chi phí của mọi người.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).I am a loyal shipper of this couple.
Tôi là một người hâm mộ trung thành của cặp đôi này.
The shipper community is very active online.
Cộng đồng những người hâm mộ (shipper) rất năng động trên mạng.
She is a hardcore shipper of the main characters.
Cô ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của các nhân vật chính.
The shipper's fan art is amazing.
Truyền tranh fan art của người hâm mộ thật tuyệt vời.
The shipper's dream came true when the characters finally got together.
Ước mơ của người hâm mộ đã trở thành hiện thực khi các nhân vật cuối cùng đã đến với nhau.
The shipper was overjoyed when their favorite couple shared a kiss.
Người hâm mộ rất vui mừng khi cặp đôi yêu thích của họ trao nhau một nụ hôn.
The shipper's heart broke when the characters broke up in the show.
Trái tim người hâm mộ tan vỡ khi các nhân vật chia tay nhau trong chương trình.
She is known as the biggest shipper in the fandom.
Cô ấy được biết đến như là người hâm mộ (shipper) lớn nhất trong cộng đồng fan.
The shipper's theories about the characters' relationship are always interesting.
Những lý thuyết của người hâm mộ về mối quan hệ của các nhân vật luôn rất thú vị.
The shipper was ecstatic when the show confirmed their favorite pairing.
Người hâm mộ rất phấn khích khi chương trình xác nhận cặp đôi yêu thích của họ.
Drivers are matched with shippers, and 99 takes a cut.
Người lái xe được kết nối với người gửi hàng, và 99 lấy một phần.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThe vast consolidation within the rail industry means that most shippers are served by only one rail company.
Sự hợp nhất lớn trong ngành đường sắt có nghĩa là hầu hết người gửi hàng chỉ được phục vụ bởi một công ty đường sắt.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).32. What is many captive shippers' attitude towards the consolidation in the rail industry?
32. Quan điểm của nhiều người gửi hàng bị giam giữ về sự hợp nhất trong ngành đường sắt là gì?
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).And he says the war has also shut down an important alternative that shippers had been using.
Và ông nói rằng cuộc chiến cũng đã đóng cửa một lựa chọn quan trọng mà người gửi hàng đã sử dụng.
Nguồn: Financial TimesMany captive shippers also worry they will soon be hit with a round of huge rate increases.
Nhiều người gửi hàng bị giam giữ cũng lo lắng rằng họ sẽ sớm phải đối mặt với một loạt các mức giá tăng cao.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).The platform has seen participation from over 800 million shippers and five million merchants during this year's shopping spree.
Nền tảng đã chứng kiến sự tham gia của hơn 800 triệu người gửi hàng và năm triệu thương nhân trong mùa mua sắm năm nay.
Nguồn: CRI Online November 2020 CollectionMany captive shippers fear that they will, as Norfolk Southern and CSX increase their grip on the market.
Nhiều người gửi hàng bị giam giữ lo sợ rằng họ sẽ, khi Norfolk Southern và CSX tăng cường sự kiểm soát thị trường.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).They remain among the world's great shippers.
Họ vẫn là một trong những người gửi hàng vĩ đại nhất trên thế giới.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Railroads typically charge such “captive” shippers 20 to 30 percent more than they do when another railroad is competing for the business.
Các công ty đường sắt thường tính phí người gửi hàng “bị giam giữ” cao hơn 20 đến 30% so với khi một công ty đường sắt khác cạnh tranh để có được thị trường.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Railroads justify rate discrimination against captive shippers on the grounds that in the long run it reduces everyone's cost.
Các công ty đường sắt biện minh cho việc phân biệt giá đối với người gửi hàng bị giam giữ với lý do rằng về lâu dài nó làm giảm chi phí của mọi người.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay