shoplifter

[Mỹ]/ˈʃɒplɪftə(r)/
[Anh]/ˈʃɑːplɪftər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người ăn cắp từ cửa hàng trong khi giả vờ là khách hàng
Word Forms
số nhiềushoplifters

Câu ví dụ

The store detective told the shoplifter that the game was up.

người cảnh sát giữ cửa hàng nói với kẻ trộm rằng trò chơi đã kết thúc.

shoplifters are having a field day in the store.

Những kẻ trộm cắp đang vui vẻ trong cửa hàng.

The store detective was keeping a close eye on a suspected shoplifter.

Thám tử cửa hàng đang theo dõi chặt chẽ một kẻ trộm cắp bị nghi ngờ.

walked squarely toward the shoplifter and arrested him.

Anh ta đi thẳng về phía kẻ trộm cắp và bắt giữ anh ta.

The shoplifter’s day of reckoning came when he was charged with 30 cases of theft.

Ngày phải trả giá của kẻ trộm xảy đến khi hắn bị cáo buộc 30 vụ trộm.

The shoplifter was caught stealing clothes from the store.

Kẻ trộm cắp đã bị bắt quả tang khi đang ăn cắp quần áo từ cửa hàng.

Shoplifters often target small items that are easy to conceal.

Những kẻ trộm cắp thường nhắm vào những món đồ nhỏ dễ giấu.

The security guard apprehended the shoplifter before they could leave the store.

Nhân viên an ninh đã bắt giữ kẻ trộm cắp trước khi hắn ta rời khỏi cửa hàng.

Shoplifters face legal consequences if caught stealing.

Những kẻ trộm cắp phải đối mặt với hậu quả pháp lý nếu bị bắt quả tang khi ăn cắp.

Retailers use security cameras to deter shoplifters.

Các nhà bán lẻ sử dụng camera an ninh để ngăn chặn những kẻ trộm cắp.

The shoplifter tried to run away but was quickly caught by store employees.

Kẻ trộm cắp đã cố gắng bỏ chạy nhưng nhanh chóng bị nhân viên cửa hàng bắt giữ.

Shoplifters often work in groups to distract store employees.

Những kẻ trộm cắp thường làm việc theo nhóm để đánh lạc hướng nhân viên cửa hàng.

The store implemented new security measures to prevent shoplifters.

Cửa hàng đã triển khai các biện pháp an ninh mới để ngăn chặn những kẻ trộm cắp.

Shoplifters can be fined or even jailed for their actions.

Những kẻ trộm cắp có thể bị phạt hoặc thậm chí bị bỏ tù vì hành động của họ.

The shoplifter was banned from entering the store after multiple theft incidents.

Kẻ trộm cắp bị cấm vào cửa hàng sau nhiều vụ việc ăn cắp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay