shrivel

[Mỹ]/ˈʃrɪvl/
[Anh]/ˈʃrɪvl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. trở nên co lại và nhăn nheo
vt. khiến cho trở nên co lại và nhăn nheo
Word Forms
thì quá khứshrivelled
ngôi thứ ba số ítshrivels
hiện tại phân từshrivelling
số nhiềushrivels
quá khứ phân từshrivelled

Cụm từ & Cách kết hợp

skin shrivel

da nhăn nheo

Câu ví dụ

My enthusiasm shriveled as the project wore on. Inflation shriveled the buying power of the dollar.

Niềm hăng hái của tôi dần lụi đi khi dự án kéo dài. Lạm phát làm giảm sức mua của đồng đô la.

Get the bulbs into the ground, or they will begin to shrivel.

Đất củ vào đất, nếu không chúng sẽ bắt đầu héo.

Leaves die, fall, and shrivel. The heat shriveled the unwatered seedlings.

Lá cây chết, rơi và héo mòn. Nhiệt làm héo các mầm non không được tưới nước.

But it's the lousy ones that linger in our memory long after their shrinkwrap has shriveled, and that make tech editors cry out, "What have I done to deserve this?

Nhưng chính những sản phẩm tệ hại mới là những sản phẩm còn in sâu trong tâm trí chúng ta sau khi lớp vỏ bảo vệ của chúng đã héo mòn, và khiến các biên tập viên công nghệ thốt lên, "Tôi đã làm gì sai?"

The flowers will shrivel without water.

Hoa sẽ héo nếu không có nước.

Leaves tend to shrivel in extreme heat.

Lá thường có xu hướng héo trong nhiệt độ khắc nghiệt.

The grapes shriveled on the vine.

Những quả nho héo trên cây nho.

His skin began to shrivel with old age.

Da của anh bắt đầu héo đi vì tuổi tác.

Neglect can cause relationships to shrivel.

Bỏ bê có thể khiến các mối quan hệ héo hắt.

The lack of sunlight made the plant shrivel up.

Thiếu ánh nắng mặt trời khiến cây héo đi.

Her hopes of success began to shrivel as obstacles piled up.

Những hy vọng thành công của cô bắt đầu héo mòn khi những trở ngại chồng chất.

The once vibrant town began to shrivel as businesses closed down.

Thị trấn từng sôi động bắt đầu héo hắt khi các doanh nghiệp đóng cửa.

The lack of funding caused the project to shrivel and eventually be abandoned.

Thiếu kinh phí khiến dự án dần suy yếu và cuối cùng bị bỏ rơi.

His confidence began to shrivel after receiving constant criticism.

Sự tự tin của anh bắt đầu héo hắt sau khi nhận được những lời chỉ trích liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay