shul

[Mỹ]/ʃʊl/
[Anh]/ʃul/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hội đường

Cụm từ & Cách kết hợp

shul house

nhà thờ

shul service

dịch vụ

shul community

cộng đồng

shul library

thư viện

shul program

chương trình

shul event

sự kiện

shul member

thành viên

shul meeting

cuộc họp

shul project

dự án

shul group

nhóm

Câu ví dụ

she has a knack for shul design.

Cô ấy có năng khiếu thiết kế shul.

he decided to shul his resume for better opportunities.

Anh ấy quyết định chỉnh sửa sơ yếu lý lịch của mình để có thêm cơ hội.

they plan to shul their garden next spring.

Họ dự định làm vườn vào mùa xuân tới.

the artist wants to shul her latest painting.

Nghệ sĩ muốn trưng bày bức tranh mới nhất của cô ấy.

it's time to shul our travel plans for the summer.

Đã đến lúc lên kế hoạch cho chuyến đi mùa hè của chúng ta.

he always tries to shul his arguments with facts.

Anh ấy luôn cố gắng đưa ra các lập luận của mình bằng những bằng chứng xác thực.

we need to shul the budget for this project.

Chúng ta cần điều chỉnh ngân sách cho dự án này.

she loves to shul her thoughts in a journal.

Cô ấy thích ghi lại suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.

he wants to shul his skills through online courses.

Anh ấy muốn nâng cao kỹ năng của mình thông qua các khóa học trực tuyến.

the team will shul their strategy for the upcoming game.

Đội sẽ điều chỉnh chiến lược cho trận đấu sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay