signalman

[Mỹ]/'sɪgn(ə)lmən/
[Anh]/'sɪɡnəlmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người lính chịu trách nhiệm truyền đạt thông tin và chỉ thị, thường thông qua việc ra tín hiệu.
Các dạng của từ
số nhiềusignalmen

Câu ví dụ

another signalman relieved him at 5.30.

một người gác đường khác đã thay thế anh vào lúc 5:30.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay