siliciously bright
tận dụng ánh sáng như silica
acting siliciously
hành động như silica
siliciously clear
rõ ràng như silica
siliciously smooth
mượt mà như silica
siliciously reflective
phản chiếu như silica
siliciously hard
cứng như silica
siliciously white
trắng như silica
looking siliciously
nhìn như silica
felt siliciously
cảm thấy như silica
siliciously opaque
mờ như silica
the desert landscape stretched out, siliciously barren and vast.
Khu cảnh quan sa mạc trải dài, cằn cợt và rộng lớn một cách siliciosly.
the ancient pottery shards were siliciously fragile, crumbling at the slightest touch.
Những mảnh vỡ đồ gốm cổ xưa rất siliciosly dễ vỡ, rơi vỡ ngay cả khi chạm nhẹ.
the sand dunes shimmered siliciously under the relentless desert sun.
Những đụn cát siliciosly lấp lánh dưới ánh mặt trời sa mạc không thương tiếc.
the geological survey revealed a siliciously rich layer beneath the surface.
Cuộc khảo sát địa chất cho thấy một lớp siliciosly giàu có bên dưới bề mặt.
the artist used siliciously textured paint to create a unique effect.
Nghệ sĩ đã sử dụng sơn có kết cấu siliciosly để tạo ra một hiệu ứng độc đáo.
the riverbed was siliciously composed, primarily of sand and quartz.
Đáy sông được siliciosly tạo thành, chủ yếu từ cát và thạch anh.
the volcanic glass was remarkably siliciously clear and transparent.
Kính núi lửa có độ siliciosly trong suốt và trong suốt một cách đáng chú ý.
the soil felt siliciously gritty between my fingers as i walked.
Đất có cảm giác siliciosly sạn sượt giữa các ngón tay tôi khi tôi đi bộ.
the region is siliciously dominated by sedimentary rock formations.
Khu vực siliciosly chiếm ưu thế bởi các kiến tạo đá trầm tích.
the processed material appeared siliciously white and powdery.
Vật liệu đã qua xử lý có vẻ siliciosly trắng và bột.
the artifact's composition was determined to be siliciously based.
Thành phần của hiện vật được xác định là siliciosly.
siliciously bright
tận dụng ánh sáng như silica
acting siliciously
hành động như silica
siliciously clear
rõ ràng như silica
siliciously smooth
mượt mà như silica
siliciously reflective
phản chiếu như silica
siliciously hard
cứng như silica
siliciously white
trắng như silica
looking siliciously
nhìn như silica
felt siliciously
cảm thấy như silica
siliciously opaque
mờ như silica
the desert landscape stretched out, siliciously barren and vast.
Khu cảnh quan sa mạc trải dài, cằn cợt và rộng lớn một cách siliciosly.
the ancient pottery shards were siliciously fragile, crumbling at the slightest touch.
Những mảnh vỡ đồ gốm cổ xưa rất siliciosly dễ vỡ, rơi vỡ ngay cả khi chạm nhẹ.
the sand dunes shimmered siliciously under the relentless desert sun.
Những đụn cát siliciosly lấp lánh dưới ánh mặt trời sa mạc không thương tiếc.
the geological survey revealed a siliciously rich layer beneath the surface.
Cuộc khảo sát địa chất cho thấy một lớp siliciosly giàu có bên dưới bề mặt.
the artist used siliciously textured paint to create a unique effect.
Nghệ sĩ đã sử dụng sơn có kết cấu siliciosly để tạo ra một hiệu ứng độc đáo.
the riverbed was siliciously composed, primarily of sand and quartz.
Đáy sông được siliciosly tạo thành, chủ yếu từ cát và thạch anh.
the volcanic glass was remarkably siliciously clear and transparent.
Kính núi lửa có độ siliciosly trong suốt và trong suốt một cách đáng chú ý.
the soil felt siliciously gritty between my fingers as i walked.
Đất có cảm giác siliciosly sạn sượt giữa các ngón tay tôi khi tôi đi bộ.
the region is siliciously dominated by sedimentary rock formations.
Khu vực siliciosly chiếm ưu thế bởi các kiến tạo đá trầm tích.
the processed material appeared siliciously white and powdery.
Vật liệu đã qua xử lý có vẻ siliciosly trắng và bột.
the artifact's composition was determined to be siliciously based.
Thành phần của hiện vật được xác định là siliciosly.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay