run simulations
chạy mô phỏng
complex simulations
mô phỏng phức tạp
simulation results
kết quả mô phỏng
simulation software
phần mềm mô phỏng
simulation model
mô hình mô phỏng
simulation time
thời gian mô phỏng
simulations show
mô phỏng cho thấy
conducting simulations
tiến hành mô phỏng
simulation data
dữ liệu mô phỏng
simulation study
nghiên cứu mô phỏng
we use complex simulations to predict customer behavior.
Chúng tôi sử dụng các mô phỏng phức tạp để dự đoán hành vi của khách hàng.
the engineers ran several simulations to test the design.
Các kỹ sư đã chạy một số mô phỏng để kiểm tra thiết kế.
flight simulations are crucial for pilot training.
Các mô phỏng chuyến bay rất quan trọng để đào tạo phi công.
the researchers developed detailed climate change simulations.
Các nhà nghiên cứu đã phát triển các mô phỏng biến đổi khí hậu chi tiết.
financial institutions rely on simulations for risk assessment.
Các tổ chức tài chính dựa vào mô phỏng để đánh giá rủi ro.
we compared the results of the simulations with real-world data.
Chúng tôi so sánh kết quả của các mô phỏng với dữ liệu thực tế.
the team conducted simulations to optimize the manufacturing process.
Nhóm đã tiến hành các mô phỏng để tối ưu hóa quy trình sản xuất.
advanced simulations allow us to explore various scenarios.
Các mô phỏng tiên tiến cho phép chúng tôi khám phá các tình huống khác nhau.
the accuracy of the simulations depends on the input data.
Độ chính xác của các mô phỏng phụ thuộc vào dữ liệu đầu vào.
we are building new simulations to model traffic flow.
Chúng tôi đang xây dựng các mô phỏng mới để mô hình hóa luồng giao thông.
the simulations provided valuable insights into the system's performance.
Các mô phỏng đã cung cấp những hiểu biết có giá trị về hiệu suất của hệ thống.
run simulations
chạy mô phỏng
complex simulations
mô phỏng phức tạp
simulation results
kết quả mô phỏng
simulation software
phần mềm mô phỏng
simulation model
mô hình mô phỏng
simulation time
thời gian mô phỏng
simulations show
mô phỏng cho thấy
conducting simulations
tiến hành mô phỏng
simulation data
dữ liệu mô phỏng
simulation study
nghiên cứu mô phỏng
we use complex simulations to predict customer behavior.
Chúng tôi sử dụng các mô phỏng phức tạp để dự đoán hành vi của khách hàng.
the engineers ran several simulations to test the design.
Các kỹ sư đã chạy một số mô phỏng để kiểm tra thiết kế.
flight simulations are crucial for pilot training.
Các mô phỏng chuyến bay rất quan trọng để đào tạo phi công.
the researchers developed detailed climate change simulations.
Các nhà nghiên cứu đã phát triển các mô phỏng biến đổi khí hậu chi tiết.
financial institutions rely on simulations for risk assessment.
Các tổ chức tài chính dựa vào mô phỏng để đánh giá rủi ro.
we compared the results of the simulations with real-world data.
Chúng tôi so sánh kết quả của các mô phỏng với dữ liệu thực tế.
the team conducted simulations to optimize the manufacturing process.
Nhóm đã tiến hành các mô phỏng để tối ưu hóa quy trình sản xuất.
advanced simulations allow us to explore various scenarios.
Các mô phỏng tiên tiến cho phép chúng tôi khám phá các tình huống khác nhau.
the accuracy of the simulations depends on the input data.
Độ chính xác của các mô phỏng phụ thuộc vào dữ liệu đầu vào.
we are building new simulations to model traffic flow.
Chúng tôi đang xây dựng các mô phỏng mới để mô hình hóa luồng giao thông.
the simulations provided valuable insights into the system's performance.
Các mô phỏng đã cung cấp những hiểu biết có giá trị về hiệu suất của hệ thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay