single-room occupancy
phòng đơn
single-room hotel
khách sạn phòng đơn
rent a single-room
thuê phòng đơn
single-room apartment
chung cư phòng đơn
single-room suite
phòng套房 đơn
single-room dwelling
nhà ở phòng đơn
booking a single-room
đặt phòng đơn
single-room view
quan điểm phòng đơn
single-room rate
giá phòng đơn
single-room layout
bố trí phòng đơn
we booked a single-room apartment for our weekend getaway.
Chúng tôi đã đặt một căn hộ một phòng cho kỳ nghỉ cuối tuần của mình.
the single-room hotel was surprisingly spacious and clean.
Khách sạn một phòng lại bất ngờ rộng rãi và sạch sẽ.
she preferred a single-room studio over a larger apartment.
Cô ấy thích một căn hộ một phòng nhỏ hơn một căn hộ lớn.
the single-room cabin offered stunning views of the mountains.
Căn nhà một phòng nhỏ này mang lại tầm nhìn tuyệt đẹp ra núi.
he rented a single-room office space for his new business.
Anh ấy thuê một không gian văn phòng một phòng cho doanh nghiệp mới của mình.
the single-room unit was perfect for a solo traveler.
Đơn vị một phòng là lý tưởng cho một người đi du lịch một mình.
the advertisement featured a cozy single-room with a balcony.
Quảng cáo có một căn phòng một phòng ấm cúng với ban công.
they decided to downsize and move into a single-room dwelling.
Họ quyết định thu nhỏ và chuyển vào một căn nhà một phòng.
the single-room cottage was charming and full of character.
Căn nhà gỗ một phòng rất hấp dẫn và đầy cá tính.
the student lived in a small, affordable single-room on campus.
Sinh viên sống trong một căn phòng một phòng nhỏ, giá cả phải chăng trên khuôn viên trường.
we searched for a single-room with a kitchen and bathroom.
Chúng tôi đã tìm kiếm một căn phòng một phòng có bếp và nhà vệ sinh.
single-room occupancy
phòng đơn
single-room hotel
khách sạn phòng đơn
rent a single-room
thuê phòng đơn
single-room apartment
chung cư phòng đơn
single-room suite
phòng套房 đơn
single-room dwelling
nhà ở phòng đơn
booking a single-room
đặt phòng đơn
single-room view
quan điểm phòng đơn
single-room rate
giá phòng đơn
single-room layout
bố trí phòng đơn
we booked a single-room apartment for our weekend getaway.
Chúng tôi đã đặt một căn hộ một phòng cho kỳ nghỉ cuối tuần của mình.
the single-room hotel was surprisingly spacious and clean.
Khách sạn một phòng lại bất ngờ rộng rãi và sạch sẽ.
she preferred a single-room studio over a larger apartment.
Cô ấy thích một căn hộ một phòng nhỏ hơn một căn hộ lớn.
the single-room cabin offered stunning views of the mountains.
Căn nhà một phòng nhỏ này mang lại tầm nhìn tuyệt đẹp ra núi.
he rented a single-room office space for his new business.
Anh ấy thuê một không gian văn phòng một phòng cho doanh nghiệp mới của mình.
the single-room unit was perfect for a solo traveler.
Đơn vị một phòng là lý tưởng cho một người đi du lịch một mình.
the advertisement featured a cozy single-room with a balcony.
Quảng cáo có một căn phòng một phòng ấm cúng với ban công.
they decided to downsize and move into a single-room dwelling.
Họ quyết định thu nhỏ và chuyển vào một căn nhà một phòng.
the single-room cottage was charming and full of character.
Căn nhà gỗ một phòng rất hấp dẫn và đầy cá tính.
the student lived in a small, affordable single-room on campus.
Sinh viên sống trong một căn phòng một phòng nhỏ, giá cả phải chăng trên khuôn viên trường.
we searched for a single-room with a kitchen and bathroom.
Chúng tôi đã tìm kiếm một căn phòng một phòng có bếp và nhà vệ sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay