siss boom bah
siss boom bah
siss out loud
siss out loud
siss and tell
siss and tell
little siss
little siss
big siss
big siss
siss fit
siss fit
siss list
siss list
siss talk
siss talk
siss time
siss time
siss game
siss game
she always seems to siss when faced with challenges.
Cô ấy luôn có vẻ hèn nhác khi đối mặt với thử thách.
he tried to siss out of doing the hard work.
Anh ta cố gắng trốn tránh làm việc khó khăn.
don't siss on your responsibilities.
Đừng trốn tránh trách nhiệm của bạn.
she didn't siss when it came to speaking her mind.
Cô ấy không hề hèn nhác khi nói ra ý kiến của mình.
he tends to siss during difficult conversations.
Anh ta có xu hướng hèn nhác trong những cuộc trò chuyện khó khăn.
it's important not to siss in front of your peers.
Điều quan trọng là không nên hèn nhác trước đồng nghiệp.
she felt the urge to siss but pushed through the fear.
Cô ấy cảm thấy thôi thúc muốn hèn nhác nhưng đã vượt qua nỗi sợ hãi.
he would siss at the last moment before making a decision.
Anh ta sẽ hèn nhác vào phút cuối trước khi đưa ra quyết định.
don't let fear make you siss when taking risks.
Đừng để nỗi sợ hãi khiến bạn hèn nhác khi chấp nhận rủi ro.
she decided to confront her fears instead of sissing.
Cô ấy quyết định đối mặt với nỗi sợ hãi của mình thay vì hèn nhác.
siss boom bah
siss boom bah
siss out loud
siss out loud
siss and tell
siss and tell
little siss
little siss
big siss
big siss
siss fit
siss fit
siss list
siss list
siss talk
siss talk
siss time
siss time
siss game
siss game
she always seems to siss when faced with challenges.
Cô ấy luôn có vẻ hèn nhác khi đối mặt với thử thách.
he tried to siss out of doing the hard work.
Anh ta cố gắng trốn tránh làm việc khó khăn.
don't siss on your responsibilities.
Đừng trốn tránh trách nhiệm của bạn.
she didn't siss when it came to speaking her mind.
Cô ấy không hề hèn nhác khi nói ra ý kiến của mình.
he tends to siss during difficult conversations.
Anh ta có xu hướng hèn nhác trong những cuộc trò chuyện khó khăn.
it's important not to siss in front of your peers.
Điều quan trọng là không nên hèn nhác trước đồng nghiệp.
she felt the urge to siss but pushed through the fear.
Cô ấy cảm thấy thôi thúc muốn hèn nhác nhưng đã vượt qua nỗi sợ hãi.
he would siss at the last moment before making a decision.
Anh ta sẽ hèn nhác vào phút cuối trước khi đưa ra quyết định.
don't let fear make you siss when taking risks.
Đừng để nỗi sợ hãi khiến bạn hèn nhác khi chấp nhận rủi ro.
she decided to confront her fears instead of sissing.
Cô ấy quyết định đối mặt với nỗi sợ hãi của mình thay vì hèn nhác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay