| số nhiều | situations |
current situation
tình hình hiện tại
difficult situation
tình huống khó khăn
situation analysis
phân tích tình hình
emergency situation
tình huống khẩn cấp
situation assessment
đánh giá tình hình
present situation
tình hình hiện tại
actual situation
tình hình thực tế
general situation
tình hình chung
overall situation
tình hình tổng thể
economic situation
tình hình kinh tế
market situation
tình hình thị trường
practical situation
tình huống thực tế
win-win situation
tình huống đôi bên cùng có lợi
international situation
tình hình quốc tế
financial situation
tình hình tài chính
political situation
tình hình chính trị
epidemic situation
tình hình dịch bệnh
special situation
tình huống đặc biệt
domestic situation
tình hình nội địa
bad situation
tình huống xấu
social situation
tình hình xã hội
recent situation
tình hình gần đây
competitive situation
tình hình cạnh tranh
The situation was complicated.
Tình hình trở nên phức tạp.
The situation was grave.
Tình hình rất nghiêm trọng.
to misjudge a situation
để đánh giá sai một tình huống
the political situation was chaotic.
Tình hình chính trị hỗn loạn.
the situation is demonstrably unfair.
tình hình rõ ràng là bất công.
the situation was problematic for teachers.
tình hình là vấn đề đối với giáo viên.
the political situation in Russia.
Tình hình chính trị ở Nga.
the situation of the town is pleasant.
Tình hình ở thị trấn rất dễ chịu.
regard the situation serious
coi tình hình nghiêm trọng
a problematic situation in the home.
một tình huống khó xử tại nhà.
It's an impossible situation!
Đó là một tình huống không thể nào!
The situation is very difficult.
Tình hình rất khó khăn.
a crummy situation in the family.
một tình huống tồi tệ trong gia đình.
a fluid situation fraught with uncertainty.
một tình huống trôi chảy đầy những bất định.
the situation in Holland is comparable to that in England.
Tình hình ở Hà Lan có thể so sánh với tình hình ở Anh.
the situation was all too familiar.
Tình hình quá quen thuộc.
saw the situation in a different light.
nhìn thấy tình hình dưới một ánh sáng khác.
The situation has ameliorated.
Tình hình đã được cải thiện.
current situation
tình hình hiện tại
difficult situation
tình huống khó khăn
situation analysis
phân tích tình hình
emergency situation
tình huống khẩn cấp
situation assessment
đánh giá tình hình
present situation
tình hình hiện tại
actual situation
tình hình thực tế
general situation
tình hình chung
overall situation
tình hình tổng thể
economic situation
tình hình kinh tế
market situation
tình hình thị trường
practical situation
tình huống thực tế
win-win situation
tình huống đôi bên cùng có lợi
international situation
tình hình quốc tế
financial situation
tình hình tài chính
political situation
tình hình chính trị
epidemic situation
tình hình dịch bệnh
special situation
tình huống đặc biệt
domestic situation
tình hình nội địa
bad situation
tình huống xấu
social situation
tình hình xã hội
recent situation
tình hình gần đây
competitive situation
tình hình cạnh tranh
The situation was complicated.
Tình hình trở nên phức tạp.
The situation was grave.
Tình hình rất nghiêm trọng.
to misjudge a situation
để đánh giá sai một tình huống
the political situation was chaotic.
Tình hình chính trị hỗn loạn.
the situation is demonstrably unfair.
tình hình rõ ràng là bất công.
the situation was problematic for teachers.
tình hình là vấn đề đối với giáo viên.
the political situation in Russia.
Tình hình chính trị ở Nga.
the situation of the town is pleasant.
Tình hình ở thị trấn rất dễ chịu.
regard the situation serious
coi tình hình nghiêm trọng
a problematic situation in the home.
một tình huống khó xử tại nhà.
It's an impossible situation!
Đó là một tình huống không thể nào!
The situation is very difficult.
Tình hình rất khó khăn.
a crummy situation in the family.
một tình huống tồi tệ trong gia đình.
a fluid situation fraught with uncertainty.
một tình huống trôi chảy đầy những bất định.
the situation in Holland is comparable to that in England.
Tình hình ở Hà Lan có thể so sánh với tình hình ở Anh.
the situation was all too familiar.
Tình hình quá quen thuộc.
saw the situation in a different light.
nhìn thấy tình hình dưới một ánh sáng khác.
The situation has ameliorated.
Tình hình đã được cải thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay