situation

[Mỹ]/sɪtjʊ'eɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌsɪtʃu'eʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc điều kiện; hoàn cảnh; một công việc hoặc vị trí; môi trường
Word Forms
số nhiềusituations

Cụm từ & Cách kết hợp

current situation

tình hình hiện tại

difficult situation

tình huống khó khăn

situation analysis

phân tích tình hình

emergency situation

tình huống khẩn cấp

situation assessment

đánh giá tình hình

present situation

tình hình hiện tại

actual situation

tình hình thực tế

general situation

tình hình chung

overall situation

tình hình tổng thể

economic situation

tình hình kinh tế

market situation

tình hình thị trường

practical situation

tình huống thực tế

win-win situation

tình huống đôi bên cùng có lợi

international situation

tình hình quốc tế

financial situation

tình hình tài chính

political situation

tình hình chính trị

epidemic situation

tình hình dịch bệnh

special situation

tình huống đặc biệt

domestic situation

tình hình nội địa

bad situation

tình huống xấu

social situation

tình hình xã hội

recent situation

tình hình gần đây

competitive situation

tình hình cạnh tranh

Câu ví dụ

The situation was complicated.

Tình hình trở nên phức tạp.

The situation was grave.

Tình hình rất nghiêm trọng.

to misjudge a situation

để đánh giá sai một tình huống

the political situation was chaotic.

Tình hình chính trị hỗn loạn.

the situation is demonstrably unfair.

tình hình rõ ràng là bất công.

the situation was problematic for teachers.

tình hình là vấn đề đối với giáo viên.

the political situation in Russia.

Tình hình chính trị ở Nga.

the situation of the town is pleasant.

Tình hình ở thị trấn rất dễ chịu.

regard the situation serious

coi tình hình nghiêm trọng

a problematic situation in the home.

một tình huống khó xử tại nhà.

It's an impossible situation!

Đó là một tình huống không thể nào!

The situation is very difficult.

Tình hình rất khó khăn.

a crummy situation in the family.

một tình huống tồi tệ trong gia đình.

a fluid situation fraught with uncertainty.

một tình huống trôi chảy đầy những bất định.

the situation in Holland is comparable to that in England.

Tình hình ở Hà Lan có thể so sánh với tình hình ở Anh.

the situation was all too familiar.

Tình hình quá quen thuộc.

saw the situation in a different light.

nhìn thấy tình hình dưới một ánh sáng khác.

The situation has ameliorated.

Tình hình đã được cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay