skins

[Mỹ]/skɪnz/
[Anh]/skɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoai tây nướng với vỏ; bảng; túi; vỏ (số nhiều của vỏ)
v. loại bỏ vỏ; ghép da

Cụm từ & Cách kết hợp

animal skins

da động vật

human skins

da người

thin skins

da mỏng

thick skins

da dày

skins game

trò chơi skin

skins collection

bộ sưu tập skin

skins market

thị trường skin

skins trading

giao dịch skin

skins customization

tùy chỉnh skin

skins texture

bề mặt skin

Câu ví dụ

many animals shed their skins as they grow.

nhiều loài động vật thay da khi chúng lớn lên.

the game features different character skins.

trò chơi có các loại skin nhân vật khác nhau.

she collects various animal skins for her art.

cô ấy thu thập nhiều loại da động vật để làm nghệ thuật.

some video games allow players to customize skins.

một số trò chơi điện tử cho phép người chơi tùy chỉnh skin.

he prefers natural materials over synthetic skins.

anh ấy thích các vật liệu tự nhiên hơn là các loại da tổng hợp.

skins can be used to create unique fashion items.

skin có thể được sử dụng để tạo ra các sản phẩm thời trang độc đáo.

they study the skins of reptiles for research.

họ nghiên cứu về da của loài bò sát để nghiên cứu.

animal skins have been used in traditional crafts.

da động vật đã được sử dụng trong các nghề thủ công truyền thống.

he applied a new layer of skins to the software.

anh ấy đã áp dụng một lớp skin mới cho phần mềm.

skins are an important aspect of character design.

skin là một khía cạnh quan trọng của thiết kế nhân vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay