slavery

[Mỹ]/ˈsleɪvəri/
[Anh]/ˈsleɪvəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hệ thống sở hữu con người như tài sản; tình trạng là nô lệ.
Word Forms
số nhiềuslaveries

Cụm từ & Cách kết hợp

chattel slavery

nô lệ chiếm hữu

modern slavery

nô lệ hiện đại

Câu ví dụ

slavery to tradition.

sự nô lệ đối với truyền thống.

the allowance of slavery in the South.

việc cho phép chế độ nô lệ ở miền Nam.

The institution of slavery was once widespread.

Việc thành lập chế độ nô lệ từng là phổ biến.

Slavery was once socially sanctioned.

Nô lệ từng được xã hội chấp nhận.

The Americans abolished slavery in 1863.

Người Mỹ đã bãi bỏ chế độ nô lệ vào năm 1863.

Slavery provided the foundation for many ancient types of society.

Nô lệ đã đặt nền móng cho nhiều loại hình xã hội cổ đại.

Chios is said to have introduced slavery into Greece.

Người ta nói rằng Chios đã giới thiệu chế độ nô lệ vào Hy Lạp.

Abraham Lincoln campaigned for the abolition of slavery,he succeeded.

Abraham Lincoln đã vận động cho việc bãi bỏ chế độ nô lệ, ông đã thành công.

Now this may be interpreted allegorically: these women are two covenants. One is from Mount Sinai, bearing children for slavery; she is Hagar.

Bây giờ điều này có thể được hiểu theo ẩn dụ: những người phụ nữ này là hai giao ước. Một người đến từ Núi Sinai, sinh con cho chế độ nô lệ; bà là Hagar.

The manorialism, Puritan culture, bloody slavery and the Civil War, which was looked upon as a catastrophe, were rich soil for development of South Gothic novel.

Chế độ phong kiến, văn hóa Puritan, chế độ nô lệ tàn bạo và cuộc nội chiến, vốn được coi là một thảm họa, là mảnh đất màu mỡ cho sự phát triển của tiểu thuyết Gothic miền Nam.

in the rural districts of the South this amounts to peonage and virtual slavery: all over the South it tends to crush labor and small business enterprises;

ở các vùng nông thôn của miền Nam, điều này tương đương với chế độ bóc lột và chế độ nô lệ thực tế: trên khắp miền Nam, nó có xu hướng nghiền nát sức lao động và các doanh nghiệp nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay