sleazinesses

[Mỹ]/ˈsliːzɪnəsɪz/
[Anh]/ˈsliːzɪnəsɪz/

Dịch

n. các chất liệu mỏng manh hoặc yếu kém; các phẩm chất xấu xa, tham nhũng hoặc vô giá trị; các trạng thái tồi tàn, bẩn thỉu hoặc xuống cấp.

Câu ví dụ

the political sleazinesses revealed during the investigation shocked the entire nation.

Việc phơi bày những hành vi không trong sáng trong chính trị đã làm chấn động toàn quốc.

multiple corporate sleazinesses were uncovered by the investigative journalists.

Nhiều hành vi không trong sáng trong doanh nghiệp đã bị các nhà báo điều tra phát hiện.

the movie exposed the moral sleazinesses prevalent in hollywood's golden age.

Bộ phim đã phơi bày những hành vi đạo đức không trong sáng phổ biến trong thời kỳ vàng son của Hollywood.

financial sleazinesses at the highest levels of banking have eroded public trust.

Các hành vi không trong sáng tài chính ở cấp cao nhất trong ngành ngân hàng đã làm suy giảm lòng tin của công chúng.

the senator's career was destroyed by allegations of personal sleazinesses.

Sự nghiệp của nghị sĩ đã bị hủy hoại bởi các cáo buộc về những hành vi cá nhân không trong sáng.

several sleazinesses in the charity organization led to a complete restructuring.

Một số hành vi không trong sáng trong tổ chức từ thiện đã dẫn đến việc tái cấu trúc hoàn toàn.

the documentary examined the various sleazinesses within the entertainment industry.

Phim tài liệu đã xem xét các hành vi không trong sáng khác nhau trong ngành công nghiệp giải trí.

historical sleazinesses of the empire have been documented by modern scholars.

Các hành vi không trong sáng trong lịch sử của đế chế đã được các học giả hiện đại ghi chép lại.

the reporter's series exposed numerous sleazinesses in local government contracts.

Chuỗi bài viết của nhà báo đã phơi bày nhiều hành vi không trong sáng trong các hợp đồng của chính quyền địa phương.

academic sleazinesses including plagiarism and data manipulation have increased recently.

Các hành vi không trong sáng học thuật, bao gồm đạo văn và thao túng dữ liệu, đã gia tăng gần đây.

the campaign focused on exposing the sleazinesses of powerful pharmaceutical companies.

Chiến dịch tập trung vào việc phơi bày các hành vi không trong sáng của các công ty dược phẩm quyền lực.

fans were disappointed to learn about their idol's numerous personal sleazinesses.

Các fan thất vọng khi biết về nhiều hành vi cá nhân không trong sáng của thần tượng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay