sleigh

[Mỹ]/sleɪ/
[Anh]/sle/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. cưỡi trên xe trượt tuyết
vt. cưỡi trên xe trượt tuyết
n. một chiếc xe trượt tuyết
Word Forms
ngôi thứ ba số ítsleighs
thì quá khứsleighed
số nhiềusleighs
quá khứ phân từsleighed
hiện tại phân từsleighing

Cụm từ & Cách kết hợp

Santa's sleigh

Cỗ xe kéo của ông già Noel

ride a sleigh

đi tàu trượt tuyết

sleigh bells

chuông sleigh

Câu ví dụ

They travelled across the snow in a sleigh.

Họ đã đi du lịch trên tuyết bằng một chiếc xe trượt tuyết.

The sleigh was on one runner,heeling like a yacht in a wind.

Chiếc xe trượt tuyết nằm trên một đường trượt, nghiêng như một chiếc thuyền buồm trong gió.

Dashing through the snow, In a one-horse open sleigh,O'er the fields we go,Laughing all the way.Bells on bobtail ring,Making spirits bright.What fun it is to ride and sing,A sleighing song tonight!

Vượt qua tuyết, Ngồi trên một chiếc xe trượt tuyết kéo bởi một con ngựa,Chúng ta đi qua các cánh đồng,Cười suốt đường.Chuông trên xe ngựa kêu leng keng,Làm cho tinh thần vui tươi.Thật vui khi cưỡi và hát,Một bài hát trượt tuyết tối nay!

Santa Claus rides a sleigh pulled by reindeer.

Ông già Noel cưỡi xe trượt tuyết được kéo bởi những con tuần lộc.

Children eagerly await Santa's sleigh on Christmas Eve.

Trẻ em háo hức chờ đợi chiếc xe trượt tuyết của ông già Noel vào đêm Giáng sinh.

The sleigh bells jingled as the horses trotted through the snow.

Tiếng chuông xe trượt tuyết kêu leng keng khi những con ngựa thong dong đi qua tuyết.

A beautifully decorated sleigh was showcased at the winter festival.

Một chiếc xe trượt tuyết được trang trí đẹp mắt đã được trưng bày tại lễ hội mùa đông.

She imagined herself riding in a magical sleigh through the winter wonderland.

Cô ấy tưởng tượng mình đang cưỡi một chiếc xe trượt tuyết kỳ diệu xuyên qua xứ sở mùa đông.

The sleigh glided gracefully over the icy pond.

Chiếc xe trượt tuyết trượt nhẹ nhàng trên mặt hồ băng.

The sleigh ride through the forest was a memorable experience.

Chuyến đi xe trượt tuyết xuyên rừng là một trải nghiệm đáng nhớ.

The sleigh overturned when it hit a bump in the snow.

Chiếc xe trượt tuyết bị lật khi va vào một chỗ lồi trên tuyết.

The children built a miniature sleigh out of popsicle sticks.

Những đứa trẻ đã làm một chiếc xe trượt tuyết thu nhỏ từ que gỗ.

The sleigh tracks in the snow led to a cozy cabin in the woods.

Những vết bánh xe trượt tuyết trên tuyết dẫn đến một căn nhà gỗ ấm cúng trong rừng.

Ví dụ thực tế

According to folklore, Santa Claus' sleigh is pulled by eight flying reindeer.

Theo truyền thuyết, cỗ xe của ông già Noel được kéo bởi tám con tuần lộc biết bay.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

I lost the bell from Santa's sleigh.

Tôi đã làm mất chiếc chuông từ cỗ xe của ông già Noel.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

Were they delivered in Santa's sleigh?

Chúng có được gửi đi bằng cỗ xe của ông già Noel không?

Nguồn: Christmas hahaha

You could say it " sleighs" me.

Bạn có thể nói rằng nó khiến tôi 'mất hứng'.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

At the same time, Santa Claus prepared his sleigh to deliver gifts all over the world.

Cùng lúc đó, ông già Noel chuẩn bị cỗ xe của mình để phân phát quà trên khắp thế giới.

Nguồn: Cross-dimensional character story

Found this on the seat of my sleigh.

Tôi tìm thấy thứ này trên chỗ ngồi của cỗ xe của tôi.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

Doorbells and sleigh bells, and something with mittens.

Chuông cửa và chuông xe, và một thứ gì đó với găng tay.

Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.

These carts or carriages are called sledges or sleighs.

Những chiếc xe hoặc cỗ xe này được gọi là xe trượt tuyết hoặc cỗ xe.

Nguồn: British Students' Science Reader

He was counting and lining up his eight reindeer, which had a lot of experience pulling the sleigh.

Anh ấy đang đếm và sắp xếp tám con tuần lộc của mình, những con tuần lộc có nhiều kinh nghiệm kéo xe.

Nguồn: Cross-dimensional character story

With the sleigh full of toys, and St. Nicholas too.

Với cỗ xe đầy ắp đồ chơi, và cả ông già Noel nữa.

Nguồn: EnglishPod 271-365

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay