slicer

[Mỹ]/'slaisə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy cắt; thiết bị cắt; thiết bị giới hạn
Word Forms
số nhiềuslicers

Cụm từ & Cách kết hợp

vegetable slicer

máy cắt rau củ

meat slicer

máy cắt thịt

cheese slicer

máy cắt phô mai

electric slicer

máy cắt điện

Câu ví dụ

I need a sharp slicer to cut the vegetables.

Tôi cần một máy cắt sắc bén để cắt rau.

The slicer made quick work of slicing the bread.

Máy cắt đã làm việc nhanh chóng để cắt bánh mì.

She used a meat slicer to slice the ham thinly.

Cô ấy dùng máy cắt thịt để cắt mỏng thịt nguội.

The chef skillfully wielded the slicer to create perfect cuts of meat.

Đầu bếp khéo léo sử dụng máy cắt để tạo ra những miếng thịt cắt hoàn hảo.

A mandoline slicer is great for making thin, even slices of fruits and vegetables.

Máy cắt rau củ quả mandoline rất tuyệt vời để tạo ra những lát mỏng, đều của trái cây và rau quả.

He accidentally cut his finger while using the slicer.

Anh vô tình bị cắt vào ngón tay khi đang sử dụng máy cắt.

The electric slicer is much faster than a manual one.

Máy cắt điện nhanh hơn nhiều so với máy cắt thủ công.

The deli uses a commercial meat slicer to prepare sandwiches.

Tiệm bán đồ ăn dùng máy cắt thịt công nghiệp để chuẩn bị bánh sandwich.

She carefully cleaned the slicer after each use to maintain hygiene.

Cô ấy cẩn thận rửa sạch máy cắt sau mỗi lần sử dụng để đảm bảo vệ sinh.

The slicer is a versatile tool that can be used for various slicing tasks.

Máy cắt là một công cụ linh hoạt có thể được sử dụng cho nhiều nhiệm vụ cắt khác nhau.

Ví dụ thực tế

Otto Frederick Rohwedder invented the bread slicer.

Otto Frederick Rohwedder đã phát minh ra máy cắt bánh mì.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Carl, do you have a pizza slicer?

Carl, bạn có máy cắt pizza không?

Nguồn: Modern Family - Season 10

Ceratosaurus may not have been large, but its oversized teeth worked much like a meat slicer.

Ceratosaurus có thể không lớn, nhưng những chiếc răng lớn của nó hoạt động rất giống như một máy cắt thịt.

Nguồn: Jurassic Fight Club

We cook it so long that it would fall apart if you try and put it in a slicer.

Chúng tôi nấu nó quá lâu đến mức nó sẽ rơi apart nếu bạn cố gắng cho nó vào máy cắt.

Nguồn: Travel around the world

It's the DOBO sharpener, peeler, and spiral slicer for carrots, courgettes, and similar with a blade, vegetable peeler, sharpener, and slicer.

Đây là máy mài, bóc vỏ và máy cắt xoắn ốc DOBO dùng cho cà rốt, bí xanh và các loại tương tự với lưỡi dao, dụng cụ bóc vỏ rau, máy mài và máy cắt.

Nguồn: Gourmet Base

I don't want to use the slicer.

Tôi không muốn dùng máy cắt.

Nguồn: Happy Home Season 1

Stuff like this is why Barney doesn't let you use the slicer.

Chính vì những thứ như thế này mà Barney không cho bạn dùng máy cắt.

Nguồn: Happy Home Season 1

An industrial slicer breaks those puppies down to a more edible 8-ounce block.

Một máy cắt công nghiệp sẽ cắt những thứ đó thành những miếng 8 ounce dễ ăn hơn.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

Negotiating with Chinese officials, he says, is like " trying to shake hands with a bacon slicer" .

Đàm phán với các quan chức Trung Quốc, ông ta nói, giống như "cố gắng bắt tay với một máy cắt thịt xông khói".

Nguồn: The Economist Culture

When it opens its mouth, the jaws literally come out of the mouth and those serrated teeth both up and down would've acted like a giant meat slicer.

Khi nó há miệng ra, hàm của nó thực sự bật ra khỏi miệng và những chiếc răng cưa đó cả trên và dưới sẽ hoạt động như một máy cắt thịt khổng lồ.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay