many slovenians enjoy hiking in the julian alps.
Rất nhiều người Slovenia thích đi bộ đường dài trong dãy núi Julian.
slovenians are known for their hospitality and welcoming nature.
Người Slovenia nổi tiếng với sự thân thiện và lòng hiếu khách của họ.
we met several slovenians while traveling through europe.
Chúng tôi đã gặp một số người Slovenia khi đang du lịch khắp châu Âu.
slovenians often celebrate their national holiday with parades and festivities.
Người Slovenia thường tổ chức lễ hội quốc gia với các cuộc diễu hành và lễ hội.
the slovenians demonstrated impressive skill in the recent international competition.
Người Slovenia đã thể hiện kỹ năng ấn tượng trong cuộc thi quốc tế gần đây.
slovenians value their rich cultural heritage and traditions.
Người Slovenia trân trọng di sản văn hóa phong phú và các truyền thống của họ.
several slovenians contributed significantly to the development of the country.
Một số người Slovenia đã đóng góp đáng kể vào sự phát triển của đất nước.
the slovenians are proud of their beautiful landscapes and vibrant cities.
Người Slovenia tự hào về cảnh quan tuyệt đẹp và các thành phố sôi động của họ.
we learned a lot about slovenians and their unique way of life.
Chúng tôi đã học được rất nhiều về người Slovenia và lối sống độc đáo của họ.
many slovenians speak english in addition to their native language.
Rất nhiều người Slovenia nói tiếng Anh ngoài ngôn ngữ mẹ đẻ của họ.
slovenians are passionate about their national basketball team.
Người Slovenia rất đam mê đội bóng rổ quốc gia của họ.
many slovenians enjoy hiking in the julian alps.
Rất nhiều người Slovenia thích đi bộ đường dài trong dãy núi Julian.
slovenians are known for their hospitality and welcoming nature.
Người Slovenia nổi tiếng với sự thân thiện và lòng hiếu khách của họ.
we met several slovenians while traveling through europe.
Chúng tôi đã gặp một số người Slovenia khi đang du lịch khắp châu Âu.
slovenians often celebrate their national holiday with parades and festivities.
Người Slovenia thường tổ chức lễ hội quốc gia với các cuộc diễu hành và lễ hội.
the slovenians demonstrated impressive skill in the recent international competition.
Người Slovenia đã thể hiện kỹ năng ấn tượng trong cuộc thi quốc tế gần đây.
slovenians value their rich cultural heritage and traditions.
Người Slovenia trân trọng di sản văn hóa phong phú và các truyền thống của họ.
several slovenians contributed significantly to the development of the country.
Một số người Slovenia đã đóng góp đáng kể vào sự phát triển của đất nước.
the slovenians are proud of their beautiful landscapes and vibrant cities.
Người Slovenia tự hào về cảnh quan tuyệt đẹp và các thành phố sôi động của họ.
we learned a lot about slovenians and their unique way of life.
Chúng tôi đã học được rất nhiều về người Slovenia và lối sống độc đáo của họ.
many slovenians speak english in addition to their native language.
Rất nhiều người Slovenia nói tiếng Anh ngoài ngôn ngữ mẹ đẻ của họ.
slovenians are passionate about their national basketball team.
Người Slovenia rất đam mê đội bóng rổ quốc gia của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay