slyly

[Mỹ]/'slaili/
[Anh]/ˈslaɪlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. khôn ngoan, lén lút

Câu ví dụ

He was lurking slyly in the background.

Anh ta lảng vảng một cách xảo quyệt trong nền.

She glanced slyly at Madeleine.

Cô ấy liếc nhìn Madeleine một cách xảo quyệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay