sneezed

[Mỹ]/snizd/
[Anh]/snizd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ của hắt hơi

Cụm từ & Cách kết hợp

sneezed loudly

hắt hơi lớn

sneezed twice

hắt hơi hai lần

sneezed suddenly

hắt hơi đột ngột

sneezed again

hắt hơi nữa

sneezed softly

hắt hơi nhẹ nhàng

sneezed uncontrollably

hắt hơi không thể kiểm soát

sneezed in public

hắt hơi ở nơi công cộng

sneezed into tissue

hắt hơi vào giấy

sneezed on friend

hắt hơi vào bạn

sneezed while laughing

hắt hơi khi cười

Câu ví dụ

he sneezed loudly during the meeting.

Anh ấy đã hắt hơi lớn trong cuộc họp.

she sneezed three times in a row.

Cô ấy hắt hơi ba lần liên tiếp.

my cat sneezed when it caught a cold.

Mèo của tôi hắt hơi khi bị cảm lạnh.

he sneezed and startled everyone around him.

Anh ấy hắt hơi và khiến mọi người xung quanh giật mình.

she always sneezes when she smells pollen.

Cô ấy luôn hắt hơi khi ngửi thấy phấn hoa.

after he sneezed, he apologized to his friends.

Sau khi anh ấy hắt hơi, anh ấy đã xin lỗi bạn bè của mình.

they say that if you sneeze, someone is thinking of you.

Người ta nói rằng nếu bạn hắt hơi, ai đó đang nghĩ về bạn.

she sneezed into her elbow to avoid spreading germs.

Cô ấy hắt hơi vào khuỷu tay để tránh lây lan vi trùng.

he sneezed so hard that he knocked over his drink.

Anh ấy hắt hơi quá mạnh đến mức làm đổ nước của mình.

when he sneezed, everyone turned to look at him.

Khi anh ấy hắt hơi, mọi người quay lại nhìn anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay