sobriquet

[Mỹ]/'səʊbrɪkeɪ/
[Anh]/'sobrɪkɛi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bí danh, tên gọi khác.
Word Forms
số nhiềusobriquets

Câu ví dụ

to bestow on sb. a sobriquet

trao cho ai đó một biệt danh

he was a tiny, slight figure, hence his sobriquet, ‘the Little Wonder’.

anh ta là một người nhỏ bé, mảnh khảnh, vì vậy anh ta được gọi là 'Người Thần Kỳ Nhỏ'.

He is known by the sobriquet 'The King of Pop'.

Anh ấy được biết đến với biệt danh 'Vua nhạc Pop'.

The famous singer has a sobriquet that reflects her rebellious attitude.

Nữ ca sĩ nổi tiếng có một biệt danh phản ánh thái độ nổi loạn của cô.

The detective earned the sobriquet 'The Sherlock Holmes of our time'.

Thám tử đã có được biệt danh 'Sherlock Holmes của thời đại chúng ta'.

The historical figure is often referred to by the sobriquet 'The Great Liberator'.

Nhân vật lịch sử thường được gọi bằng biệt danh 'Người giải phóng vĩ đại'.

She gained the sobriquet 'The Iron Lady' for her strong leadership style.

Cô ấy có được biệt danh 'Nữ hoàng thép' vì phong cách lãnh đạo mạnh mẽ của cô.

The athlete's sobriquet 'The Fastest Man on Earth' is well-deserved.

Biệt danh 'Người đàn ông nhanh nhất trên thế giới' của vận động viên thực sự xứng đáng.

The artist has the sobriquet 'The Master of Light and Shadow'.

Nghệ sĩ có biệt danh 'Bậc thầy về ánh sáng và bóng tối'.

The legendary warrior was given the sobriquet 'The Fearless Gladiator'.

Tướng lĩnh huyền thoại được trao biệt danh 'Vận động viên giác đấu không sợ hãi'.

The writer is known by the sobriquet 'The Bard of Avon'.

Nhà văn được biết đến với biệt danh 'Nhà thơ Avon'.

The actress earned the sobriquet 'America's Sweetheart' for her charming performances.

Nữ diễn viên đã có được biệt danh 'Thiên thần ngọt ngào của nước Mỹ' nhờ những màn trình diễn quyến rũ của cô.

Ví dụ thực tế

While I'm making the sobriquet, would you like a second clue?

Trong khi tôi đang tạo biệt danh, bạn có muốn một gợi ý khác không?

Nguồn: Gourmet Base

The vegetable dish was carrot and spinach sobriquet.

Món rau củ là món biệt danh gồm cà rốt và rau bina.

Nguồn: Gourmet Base

While brickwork earned the pink city its sobriquet, blue is the colour that brought the city its incredible wealth.

Trong khi công việc xây gạch đã giúp thành phố hồng có được biệt danh của nó, màu xanh lam là màu sắc đã mang lại cho thành phố sự giàu có đáng kinh ngạc.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

Beef Tournedos with peppercorn sauce, potato croquette, and then carrot and spinach sobriquet.

Thịt bò Tournedos với sốt hạt tiêu, bánh khoai tây chiên và sau đó là món biệt danh gồm cà rốt và rau bina.

Nguồn: Gourmet Base

That truffle croquette is so good, and the sobriquet is just so classic French.

Món bánh tôm truffle đó thật ngon, và biệt danh thì thực sự rất Pháp cổ điển.

Nguồn: Gourmet Base

The Finnish media jumped on this, calling him the invisible soldier, and giving him the sobriquet, “White Death.”

Các phương tiện truyền thông Phần Lan đã nhảy vào điều này, gọi anh ta là người lính vô hình và trao cho anh ta biệt danh, “Cái Chết Trắng”.

Nguồn: World Atlas of Wonders

What’s quite funny is that he usually only robbed on Fridays, hence his sobriquet, " The Friday Night Bank Robber" .

Nguồn: World Atlas of Wonders

Usually he saw things long before others were aware that there was anything to see-a trait that had won for him the sobriquet of Hawk.

Thông thường, anh ta thấy mọi thứ lâu hơn những người khác nhận ra rằng có bất cứ điều gì để nhìn thấy - một phẩm chất đã giúp anh ta có được biệt danh là Đại Bàng.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay