sociological

[Mỹ]/ˌsəʊsɪə'lɒdʒɪkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến xã hội học, thuộc về xã hội học, liên quan đến xã hội học

Cụm từ & Cách kết hợp

sociological research

nghiên cứu xã hội học

sociological perspective

quan điểm xã hội học

sociological theory

thuyết xã hội học

sociological analysis

phân tích xã hội học

Câu ví dụ

there is an audience for films with sociological relevance.

Có một lượng khán giả cho những bộ phim có liên quan đến xã hội học.

the college campus as an incubator of radical new sociological concepts.

khuôn viên trường đại học như một ấp ủ của những khái niệm xã hội học mới, mang tính cách mạng.

sociological perspective on education

Quan điểm xã hội học về giáo dục

Ví dụ thực tế

Anyway, I'd just like to gather more information for sociological purposes.

Bằng mọi giá, tôi chỉ muốn thu thập thêm thông tin cho các mục đích nghiên cứu xã hội học.

Nguồn: Young Sheldon - Season 2

All of these lenses are important and, yes, necessary for the investigation of sociological questions.

Tất cả những lăng kính này đều quan trọng và đúng vậy, cần thiết cho việc điều tra các câu hỏi về xã hội học.

Nguồn: Sociology Crash Course

In 1974 alone more than 4,000 articles were written about him, besides university theses and sociological studies.

Chỉ riêng năm 1974, đã có hơn 4.000 bài báo được viết về ông, ngoài các luận văn đại học và nghiên cứu xã hội học.

Nguồn: The Economist (Summary)

Next week we're going to start learning how these paradigms can be used to do actual sociological research.

Tuần tới chúng ta sẽ bắt đầu học cách sử dụng các mô hình này để thực hiện nghiên cứu xã hội học thực tế.

Nguồn: Sociology Crash Course

In part, the link between the two American minorities is sociological.

Một phần, mối liên hệ giữa hai nhóm thiểu số người Mỹ là xã hội học.

Nguồn: The Economist Culture

So, what can each of the three sociological paradigms tell us about sexuality?

Vậy, mỗi một trong ba mô hình xã hội học có thể cho chúng ta biết điều gì về tình dục?

Nguồn: Sociology Crash Course

Because, like all things sociological, we want to understand the wider patterns of health.

Bởi vì, giống như tất cả mọi thứ về xã hội học, chúng ta muốn hiểu rõ hơn về các mô hình sức khỏe rộng lớn hơn.

Nguồn: Sociology Crash Course

That'd be an interesting sociological experiment.

Đó sẽ là một thí nghiệm xã hội học thú vị.

Nguồn: Seinfeld Season 2

People aren't pure by nature, and only trammeled in their vision by, you know, sociological impediments.

Con người không thuần khiết về bản chất, và chỉ bị hạn chế tầm nhìn bởi, bạn biết đấy, những trở ngại về mặt xã hội học.

Nguồn: Inspirational Lecture by a Psychology Professor

It’s the lament of many an exasperated parent, but it’s also a kind of profound sociological question.

Đó là lời than thở của nhiều bậc cha mẹ thất vọng, nhưng đó cũng là một loại câu hỏi xã hội học sâu sắc.

Nguồn: Sociology Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay