solarium

[Mỹ]/sə'leərɪəm/
[Anh]/sə'lɛrɪəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phòng tắm nắng; đồng hồ mặt trời.
Word Forms
số nhiềusolariums

Câu ví dụ

The solarium is a peaceful place to relax and soak up the sun.

Nhà kính là một nơi yên bình để thư giãn và tắm nắng.

She enjoys reading books in the solarium while sipping on a cup of tea.

Cô ấy thích đọc sách trong nhà kính trong khi nhâm nhi một tách trà.

The hotel has a beautiful solarium overlooking the garden.

Khách sạn có một nhà kính đẹp nhìn ra khu vườn.

The solarium is filled with lush green plants and comfortable furniture.

Nhà kính tràn ngập những cây xanh tươi tốt và đồ nội thất thoải mái.

Many people use a solarium to grow plants indoors during the winter months.

Nhiều người sử dụng nhà kính để trồng cây trong nhà trong những tháng mùa đông.

The solarium is a popular spot for guests to enjoy breakfast with a view.

Nhà kính là một địa điểm phổ biến để khách tận hưởng bữa sáng với tầm nhìn.

She likes to practice yoga in the solarium to feel connected to nature.

Cô ấy thích tập yoga trong nhà kính để cảm thấy gắn kết với thiên nhiên.

The solarium provides a warm and bright space for growing herbs and vegetables.

Nhà kính cung cấp một không gian ấm áp và sáng sủa để trồng các loại thảo mộc và rau củ.

The solarium is a great place to host intimate gatherings with friends and family.

Nhà kính là một nơi tuyệt vời để tổ chức các buổi gặp mặt thân mật với bạn bè và gia đình.

He likes to paint in the solarium surrounded by natural light and greenery.

Anh ấy thích vẽ tranh trong nhà kính, xung quanh là ánh sáng tự nhiên và cây xanh.

Ví dụ thực tế

This is my favorite feature, my window pane, floating glass and this whole solarium entryway.

Đây là tính năng yêu thích của tôi, cửa sổ của tôi, kính nổi và toàn bộ lối vào nhà kính này.

Nguồn: Architectural Digest

It feels like I'm in a solarium when I'm here, because of the greenery and I'm surrounded by greenery.

Tôi cảm thấy như mình đang ở trong một nhà kính khi ở đây, bởi vì có rất nhiều cây xanh và tôi được bao quanh bởi cây xanh.

Nguồn: Architectural Digest

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay