solute

[Mỹ]/'sɒljuːt/
[Anh]/sɑ'ljʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất tan, chất hòa tan
Word Forms
số nhiềusolutes

Cụm từ & Cách kết hợp

solute concentration

nồng độ dung môi

solute particles

các hạt dung môi

Câu ví dụ

the ability to resorb valuable solutes from the urine.

khả năng hấp thụ lại các chất hòa tan có giá trị từ nước tiểu.

Molality - The number of moles of solute divided by the number of kilograms of solvent.

Độ mol - Số mol của chất hòa tan chia cho số kilogam dung môi.

In the former case,the solute segregation in dendritical austenite more severe,and there were lumps of distortion inclusion.

Trong trường hợp trước, sự phân tách của chất hòa tan trong austenite hình cành cây nghiêm trọng hơn, và có những mảng bao gồm sự bóp méo.

The redistribution of solutes during steel solidification induces macrosegregation ultimately.

Việc phân phối lại các chất hòa tan trong quá trình làm rắn hóa thép gây ra sự phân bố lớn về thể tích cuối cùng.

Partial molal volumes, V°, have been also evaluated from the apparent molar volumes in various solute concentrations.

Các thể tích molai riêng phần, V°, cũng đã được đánh giá từ các thể tích molai biểu kiến trong các nồng độ dung môi khác nhau.

Channel segregation is the result of the movement of solute - enriched liquid along the interdendritic channelsof the solid+liquid,mushy zone,during solidification.

Việc phân tách kênh là kết quả của sự di chuyển chất lỏng giàu dung môi dọc theo các kênh liên nang của vùng rắn+lỏng, trạng thái nhão, trong quá trình đông đặc.

Antiport A membrane transport protein in which the energy liberated by the passive movement of H+ ions across the membrane is coupled to the active transport of another solute, e.g.

Antiport: Một protein vận chuyển màng trong đó năng lượng được giải phóng bởi sự vận chuyển thụ động của ion H+ qua màng được kết hợp với sự vận chuyển chủ động của một chất hòa tan khác, ví dụ:

There are several other properties of solutions, besides concentration and solubility, called colligative properties, that depend only on the number of solute particles, not on their identities.

Ngoài nồng độ và độ hòa tan, dung dịch còn có một số tính chất khác được gọi là tính chất keo, phụ thuộc chỉ vào số lượng các hạt hòa tan, chứ không phụ thuộc vào bản chất của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay