english sentence
Vietnamese_translation
the patient reported unusual bodily somesthesias after the surgery.
Bệnh nhân báo cáo có các cảm giác cơ thể bất thường sau phẫu thuật.
chronic somesthesias in the limbs can significantly affect quality of life.
Các cảm giác cơ thể mãn tính ở chi có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống.
the doctor examined the patient's tactile somesthesias to diagnose nerve damage.
Bác sĩ đã kiểm tra các cảm giác cơ thể xúc giác của bệnh nhân để chẩn đoán tổn thương thần kinh.
some patients experience phantom somesthesias following amputation.
Một số bệnh nhân trải qua các cảm giác cơ thể hồn ma sau khi cắt cụt.
temperature somesthesias were measured during the neurological examination.
Các cảm giác cơ thể về nhiệt độ được đo trong quá trình kiểm tra thần kinh.
abnormal somesthesias may indicate underlying neurological conditions.
Các cảm giác cơ thể bất thường có thể chỉ ra các tình trạng thần kinh tiềm ẩn.
the therapy helped reduce diffuse somesthesias throughout her body.
Liệu pháp giúp giảm các cảm giác cơ thể lan tỏa khắp cơ thể cô ấy.
peripheral somesthesias are common in diabetic patients.
Các cảm giác cơ thể ngoại vi là phổ biến ở bệnh nhân tiểu đường.
transient somesthesias often accompany migraine attacks.
Các cảm giác cơ thể thoáng qua thường đi kèm với các cơn đau nửa đầu.
sensory testing revealed altered somesthesias in the affected area.
Thử nghiệm cảm giác đã phát hiện ra các cảm giác cơ thể thay đổi ở khu vực bị ảnh hưởng.
the neurologist documented all somesthesias reported by the patient.
Bác sĩ thần kinh đã ghi lại tất cả các cảm giác cơ thể được bệnh nhân báo cáo.
alcohol withdrawal can trigger various somatic somesthesias.
Rút rượu có thể kích hoạt nhiều loại cảm giác cơ thể khác nhau.
english sentence
Vietnamese_translation
the patient reported unusual bodily somesthesias after the surgery.
Bệnh nhân báo cáo có các cảm giác cơ thể bất thường sau phẫu thuật.
chronic somesthesias in the limbs can significantly affect quality of life.
Các cảm giác cơ thể mãn tính ở chi có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống.
the doctor examined the patient's tactile somesthesias to diagnose nerve damage.
Bác sĩ đã kiểm tra các cảm giác cơ thể xúc giác của bệnh nhân để chẩn đoán tổn thương thần kinh.
some patients experience phantom somesthesias following amputation.
Một số bệnh nhân trải qua các cảm giác cơ thể hồn ma sau khi cắt cụt.
temperature somesthesias were measured during the neurological examination.
Các cảm giác cơ thể về nhiệt độ được đo trong quá trình kiểm tra thần kinh.
abnormal somesthesias may indicate underlying neurological conditions.
Các cảm giác cơ thể bất thường có thể chỉ ra các tình trạng thần kinh tiềm ẩn.
the therapy helped reduce diffuse somesthesias throughout her body.
Liệu pháp giúp giảm các cảm giác cơ thể lan tỏa khắp cơ thể cô ấy.
peripheral somesthesias are common in diabetic patients.
Các cảm giác cơ thể ngoại vi là phổ biến ở bệnh nhân tiểu đường.
transient somesthesias often accompany migraine attacks.
Các cảm giác cơ thể thoáng qua thường đi kèm với các cơn đau nửa đầu.
sensory testing revealed altered somesthesias in the affected area.
Thử nghiệm cảm giác đã phát hiện ra các cảm giác cơ thể thay đổi ở khu vực bị ảnh hưởng.
the neurologist documented all somesthesias reported by the patient.
Bác sĩ thần kinh đã ghi lại tất cả các cảm giác cơ thể được bệnh nhân báo cáo.
alcohol withdrawal can trigger various somatic somesthesias.
Rút rượu có thể kích hoạt nhiều loại cảm giác cơ thể khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay