somnambulism

[Mỹ]/ˌsɒmnˈæmbjʊlɪzəm/
[Anh]/ˌsɑːmˈnæmbjəˌlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng đi bộ hoặc thực hiện các hành động khác trong khi ngủ; đi bộ khi ngủ
Word Forms
số nhiềusomnambulisms

Cụm từ & Cách kết hợp

somnambulism disorder

rối loạn somnambulism

somnambulism episode

tập somnambulism

somnambulism behavior

hành vi somnambulism

somnambulism treatment

điều trị somnambulism

somnambulism causes

nguyên nhân của somnambulism

somnambulism symptoms

triệu chứng của somnambulism

somnambulism triggers

yếu tố kích hoạt somnambulism

somnambulism research

nghiên cứu về somnambulism

somnambulism phenomena

hiện tượng somnambulism

somnambulism awareness

nhận thức về somnambulism

Câu ví dụ

somnambulism can lead to dangerous situations if not monitored.

chứng rối loạn đi ngủ lại có thể dẫn đến những tình huống nguy hiểm nếu không được theo dõi.

people with somnambulism often have no memory of their actions.

những người bị chứng rối loạn đi ngủ lại thường không nhớ hành động của họ.

doctors recommend a sleep study to diagnose somnambulism.

các bác sĩ khuyên nên làm một nghiên cứu giấc ngủ để chẩn đoán chứng rối loạn đi ngủ lại.

somnambulism is more common in children than in adults.

chứng rối loạn đi ngủ lại phổ biến hơn ở trẻ em so với người lớn.

some treatments for somnambulism include medication and therapy.

một số phương pháp điều trị chứng rối loạn đi ngủ lại bao gồm thuốc men và liệu pháp.

understanding somnambulism can help prevent accidents at night.

hiểu rõ về chứng rối loạn đi ngủ lại có thể giúp ngăn ngừa tai nạn vào ban đêm.

he was diagnosed with somnambulism after several episodes.

anh ta được chẩn đoán mắc chứng rối loạn đi ngủ lại sau một vài lần tái phát.

somnambulism can be triggered by stress or sleep deprivation.

chứng rối loạn đi ngủ lại có thể bị kích hoạt bởi căng thẳng hoặc thiếu ngủ.

parents should be aware of the signs of somnambulism in their children.

các bậc cha mẹ nên biết về các dấu hiệu của chứng rối loạn đi ngủ lại ở con cái của họ.

keeping a sleep diary can help track somnambulism episodes.

việc ghi nhật ký giấc ngủ có thể giúp theo dõi các đợt chứng rối loạn đi ngủ lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay