sonograms

[Mỹ]/[ˈsɒnəɡræm]/
[Anh]/[ˈsɑːnəɡræm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một biểu diễn trực quan về tần số âm thanh, thường được sử dụng trong hình ảnh y tế (siêu âm) hoặc phân tích giọng nói; Một ghi âm sóng âm được hiển thị dưới dạng đồ họa.

Cụm từ & Cách kết hợp

analyze sonograms

Phân tích sonogram

review sonograms

Xem lại sonogram

creating sonograms

Tạo sonogram

view sonograms

Xem sonogram

new sonograms

Sonogram mới

record sonograms

Ghi lại sonogram

compare sonograms

So sánh sonogram

display sonograms

Hiển thị sonogram

stored sonograms

Sonogram đã lưu

process sonograms

Xử lý sonogram

Câu ví dụ

the speech therapist used sonograms to analyze the child's pronunciation.

Chuyên gia ngôn ngữ học đã sử dụng sonogram để phân tích cách phát âm của trẻ.

we compared the sonograms of healthy speakers with those who had a speech impediment.

Chúng tôi so sánh các sonogram của những người nói chuyện khỏe mạnh với những người có khuyết tật ngôn ngữ.

the research team generated sonograms to study vowel sounds in different languages.

Đội ngũ nghiên cứu đã tạo ra các sonogram để nghiên cứu âm nguyên âm trong các ngôn ngữ khác nhau.

analyzing sonograms can help identify subtle differences in vocal patterns.

Phân tích sonogram có thể giúp xác định những khác biệt tinh tế trong các mô hình giọng nói.

the software automatically produced detailed sonograms from the audio recordings.

Phần mềm tự động tạo ra các sonogram chi tiết từ các bản ghi âm.

the clinician reviewed the sonograms to assess the patient's voice quality.

Bác sĩ lâm sàng xem xét các sonogram để đánh giá chất lượng giọng nói của bệnh nhân.

sonograms provided valuable data for the study of phonetics and speech perception.

Sonogram cung cấp dữ liệu quý giá cho nghiên cứu về âm học và nhận thức ngôn ngữ.

we used specialized software to create and interpret complex sonograms.

Chúng tôi sử dụng phần mềm chuyên dụng để tạo ra và diễn giải các sonogram phức tạp.

the linguist examined the sonograms to identify patterns in the speaker's accent.

Nhà ngôn ngữ học xem xét các sonogram để xác định các mẫu trong giọng điệu của người nói.

the doctor requested sonograms to evaluate the patient's vocal cord function.

Bác sĩ yêu cầu sonogram để đánh giá chức năng dây thanh âm của bệnh nhân.

the student learned how to interpret sonograms in the phonetics course.

Người học đã học cách diễn giải sonogram trong khóa học âm học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay