spade

[Mỹ]/speɪd/
[Anh]/speɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xẻng, công cụ đào
vt. đào hoặc loại bỏ bằng xẻng
vi. sử dụng xẻng để đào
Word Forms
số nhiềuspades
quá khứ phân từspaded
thì quá khứspaded
ngôi thứ ba số ítspades
hiện tại phân từspading

Cụm từ & Cách kết hợp

black spade card

bộ bài spade màu đen

gardening spade

xẻng làm vườn

spade-shaped leaves

lá hình dạng như xẻng

spade symbol

biểu tượng spade

in spades

dư thừa

Câu ví dụ

he took a spade and dug a hole.

Anh ấy cầm xẻng và đào một cái hố.

earth is spaded into the grave.

đất được đào vào trong mộ.

This spade is five yuan.

Cái xẻng này có giá năm đồng.

I believe in calling a spade a spade.

Tôi tin vào việc gọi tên mọi thứ là tên thật của nó.

my spade hit something solid that wouldn't respond to leverage.

xẻng của tôi va vào một thứ gì đó chắc chắn không chịu được lực tác động.

Lead a spade to the ace, then the  Q for a ruffing finesse.

Dẫn một spade đến át, sau đó là Q cho một finesse ruffing.

The spade clanged when it hit the rock.

Xẻng đã kêu leng keng khi nó va vào đá.

Dad uses a spade to dig the garden.

Bố dùng xẻng để đào vườn.

The simple solution is to rely on 3-2 trumps and 4-3 spades, ruffing three spades in hand.

Giải pháp đơn giản là dựa vào 3-2 trumps và 4-3 spades, ruffing ba spades trong tay.

, Spade, Rake, Seed Dibber, Limpwurt Seed,.

, Xẻng, Rake, Dụng cụ làm lỗ hạt giống, Hạt giống Limpwurt,.

His spade cleaved the firm sand with a satisfying crunch.

Xẻng của anh ấy cắt xuyên qua lớp cát cứng với một tiếng kêu giòn giã thỏa mãn.

The instant spade return into dummy`s tenace wouldn`t normally seem a sound or promising play.

Việc trả lại gạt nhanh chóng vào vị trí của người thử nghiệm thường không có vẻ như là một nước đi tốt hoặc đầy hứa hẹn.

I believe in calling a spade a spade. When a patient’s going to die, I say so. Most people prefer to know the truth.

Tôi tin vào việc gọi tên mọi thứ là tên thật của nó. Khi một bệnh nhân sắp chết, tôi nói như vậy. Hầu hết mọi người đều thích biết sự thật.

In quel punto Gesù disse alle turbe: Voi siete usciti con spade e bastoni come contro ad un ladrone, per pigliarmi.

In quel punto Gesù disse alle turbe: Voi siete usciti con spade e bastoni come contro ad un ladrone, per pigliarmi.

Ví dụ thực tế

" Not by magic. Have you got a spade? "

Không phải là phép thuật. Bạn có xẻng không?

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

I've brought you the spade and the seeds.'

Tôi đã mang xẻng và hạt giống đến cho bạn.

Nguồn: The Secret Garden (Simplified Version)

I am glad to say I've never seen a spade.

Tôi rất vui khi nói rằng tôi chưa từng thấy xẻng nào cả.

Nguồn: Discussing American culture.

The spade was not invariably called a bloody shovel.

Xẻng không phải lúc nào cũng được gọi là xẻng.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

This small one, we might call a spade or a trowel.

Cái nhỏ này, chúng ta có thể gọi là xẻng hoặc xẻng nhỏ.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

You know, the basics. A rake, shovel, spade and a hoe.

Bạn biết đấy, những điều cơ bản. Một cào, xẻng, xẻng và một cái xẻng.

Nguồn: EnglishPod 181-270

Dickon can get you a spade, and some seeds to plant, if you like.'

Dickon có thể lấy cho bạn một chiếc xẻng và một số hạt giống để trồng, nếu bạn muốn.

Nguồn: The Secret Garden (Simplified Version)

So, hearts, diamonds, clubs, and spades are the proper names of these.

Vậy, rô, cơ, chuồn và bùi là tên thích hợp của những thứ này.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

Ben stopped smiling and picked up his spade.

Ben dừng cười và nhặt xẻng của mình lên.

Nguồn: The Secret Garden (Simplified Version)

He was so surprised that he dropped his spade. He rubbed his eyes.

Anh ấy rất ngạc nhiên đến mức làm rơi xẻng. Anh ấy xoa mắt.

Nguồn: American Elementary English 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay