spectators cheered
khán giả reo hò
watching spectators
khán giả đang xem
spectators applauded
khán giả vỗ tay
huge spectators
khán giả đông đảo
spectators gathered
khán giả tập trung
silent spectators
khán giả im lặng
excited spectators
khán giả hào hứng
the spectators
những khán giả
spectators left
khán giả rời đi
many spectators
nhiều khán giả
the spectators cheered wildly for the home team.
Người xem đã cổ vũ cuồng nhiệt cho đội nhà.
thousands of spectators attended the concert.
Hàng ngàn khán giả đã tham dự buổi hòa nhạc.
security personnel managed the crowd of spectators.
Nhân viên an ninh đã quản lý đám đông khán giả.
the race attracted a large number of spectators.
Giải đua đã thu hút một lượng lớn khán giả.
spectators gasped as the magician performed his trick.
Khán giả thốt lên khi ảo thuật gia biểu diễn trò của mình.
the team thanked the enthusiastic spectators.
Đội đã cảm ơn những khán giả nhiệt tình.
spectators filled the stadium to capacity.
Khán giả đã lấp đầy sân vận động đến sức chứa tối đa.
many spectators brought their own snacks and drinks.
Nhiều khán giả mang theo đồ ăn nhẹ và đồ uống của riêng họ.
the event was a hit with the spectators.
Sự kiện rất thành công với khán giả.
spectators waved flags and banners in support.
Khán giả vẫy cờ và biểu ngữ thể hiện sự ủng hộ.
the players acknowledged the cheering spectators.
Các cầu thủ đã thừa nhận sự cổ vũ của khán giả.
spectators cheered
khán giả reo hò
watching spectators
khán giả đang xem
spectators applauded
khán giả vỗ tay
huge spectators
khán giả đông đảo
spectators gathered
khán giả tập trung
silent spectators
khán giả im lặng
excited spectators
khán giả hào hứng
the spectators
những khán giả
spectators left
khán giả rời đi
many spectators
nhiều khán giả
the spectators cheered wildly for the home team.
Người xem đã cổ vũ cuồng nhiệt cho đội nhà.
thousands of spectators attended the concert.
Hàng ngàn khán giả đã tham dự buổi hòa nhạc.
security personnel managed the crowd of spectators.
Nhân viên an ninh đã quản lý đám đông khán giả.
the race attracted a large number of spectators.
Giải đua đã thu hút một lượng lớn khán giả.
spectators gasped as the magician performed his trick.
Khán giả thốt lên khi ảo thuật gia biểu diễn trò của mình.
the team thanked the enthusiastic spectators.
Đội đã cảm ơn những khán giả nhiệt tình.
spectators filled the stadium to capacity.
Khán giả đã lấp đầy sân vận động đến sức chứa tối đa.
many spectators brought their own snacks and drinks.
Nhiều khán giả mang theo đồ ăn nhẹ và đồ uống của riêng họ.
the event was a hit with the spectators.
Sự kiện rất thành công với khán giả.
spectators waved flags and banners in support.
Khán giả vẫy cờ và biểu ngữ thể hiện sự ủng hộ.
the players acknowledged the cheering spectators.
Các cầu thủ đã thừa nhận sự cổ vũ của khán giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay