spectroscopist

[Mỹ]/spəkˈtrɒskəpɪst/
[Anh]/spəkˈtrɑːskəpɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhà khoa học nghiên cứu hoặc phân tích sự tương tác giữa vật chất và bức xạ điện từ.
Word Forms
số nhiềuspectroscopists

Cụm từ & Cách kết hợp

the spectroscopist confirmed

nhà quang phổ học đã xác nhận

the spectroscopist discovered

nhà quang phổ học đã phát hiện

experienced spectroscopist

nhà quang phổ học có kinh nghiệm

skilled spectroscopist

nhà quang phổ học có tay nghề

professional spectroscopist

nhà quang phổ học chuyên nghiệp

lead spectroscopist

nhà quang phổ học chủ chốt

spectroscopist analyzes

nhà quang phổ học phân tích

research spectroscopist

nhà quang phổ học nghiên cứu

chief spectroscopist

nhà quang phổ học trưởng

the spectroscopists

các nhà quang phổ học

Câu ví dụ

the experienced spectroscopist analyzed the compound using advanced spectroscopic techniques.

Người chuyên gia quang phổ đã phân tích hợp chất bằng các kỹ thuật quang phổ tiên tiến.

a research spectroscopist at the university discovered new properties of the material.

Một nhà quang phổ nghiên cứu tại đại học đã phát hiện ra các tính chất mới của vật liệu.

the analytical spectroscopist identified contaminants in the water sample.

Người chuyên gia quang phổ phân tích đã xác định các chất gây ô nhiễm trong mẫu nước.

professional spectroscopists often collaborate with chemists in laboratories.

Các chuyên gia quang phổ chuyên nghiệp thường hợp tác với các nhà hóa học trong phòng thí nghiệm.

the industrial spectroscopist optimized the quality control process.

Người chuyên gia quang phổ công nghiệp đã tối ưu hóa quy trình kiểm soát chất lượng.

the lead spectroscopist presented findings at the international conference.

Người chuyên gia quang phổ chủ chốt đã trình bày kết quả tại hội nghị quốc tế.

junior spectroscopists receive training on sophisticated spectroscopic instruments.

Các chuyên gia quang phổ mới được đào tạo sử dụng các thiết bị quang phổ tinh vi.

the environmental spectroscopist studied atmospheric composition using remote sensing.

Người chuyên gia quang phổ môi trường đã nghiên cứu thành phần khí quyển bằng cảm biến từ xa.

the medical spectroscopist applied spectroscopic methods to analyze tissue samples.

Người chuyên gia quang phổ y tế đã áp dụng các phương pháp quang phổ để phân tích các mẫu mô.

the forensic spectroscopist identified trace evidence through spectroscopic analysis.

Người chuyên gia quang phổ pháp y đã xác định bằng chứng vi lượng thông qua phân tích quang phổ.

a team of spectroscopists mapped the galaxy's chemical composition.

Một nhóm các chuyên gia quang phổ đã lập bản đồ thành phần hóa học của thiên hà.

the senior spectroscopist validated the calibration of the spectrometer.

Người chuyên gia quang phổ cao cấp đã kiểm chứng việc hiệu chuẩn của máy quang phổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay