spermatocytes

[Mỹ]/ˈspɜːmətaʊsaɪt/
[Anh]/ˈspɜrmətaɪsaɪt/

Dịch

n. một tế bào mầm nam tham gia vào quá trình sản xuất tinh trùng

Cụm từ & Cách kết hợp

spermatocyte division

phân chia tinh trùng

spermatocyte stage

giai đoạn tinh trùng

spermatocyte formation

sự hình thành tinh trùng

spermatocyte meiosis

giảm phân tinh trùng

spermatocyte maturation

sự trưởng thành của tinh trùng

spermatocyte population

tinh trùng số lượng

spermatocyte differentiation

việc biệt hóa tinh trùng

spermatocyte count

tính số lượng tinh trùng

spermatocyte analysis

phân tích tinh trùng

spermatocyte development

sự phát triển của tinh trùng

Câu ví dụ

the spermatocyte undergoes meiosis to produce sperm cells.

tế bào sinh tinh trùng trải qua giảm phân để sản xuất tinh trùng.

in males, spermatocytes are essential for reproduction.

ở nam giới, tế bào sinh tinh trùng rất quan trọng cho việc sinh sản.

spermatocytes develop from spermatogonia in the testes.

tế bào sinh tinh trùng phát triển từ tinh nguyên trong tinh hoàn.

the study focused on the differentiation of spermatocytes.

nghiên cứu tập trung vào sự biệt hóa của tế bào sinh tinh trùng.

each spermatocyte can give rise to four sperm cells.

mỗi tế bào sinh tinh trùng có thể tạo ra bốn tinh trùng.

researchers observed the maturation of spermatocytes under a microscope.

các nhà nghiên cứu quan sát sự trưởng thành của tế bào sinh tinh trùng dưới kính hiển vi.

hormonal changes influence the production of spermatocytes.

sự thay đổi nội tiết tố ảnh hưởng đến sự sản xuất tế bào sinh tinh trùng.

spermatocytes play a crucial role in male fertility.

tế bào sinh tinh trùng đóng vai trò quan trọng trong khả năng sinh sản của nam giới.

the lifespan of a spermatocyte is relatively short.

thời gian tồn tại của một tế bào sinh tinh trùng tương đối ngắn.

genetic mutations can affect spermatocyte development.

các đột biến gen có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của tế bào sinh tinh trùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay