| số nhiều | spiderwebs |
spiderweb design
thiết kế mạng nhện
spiderweb pattern
mẫu mạng nhện
spiderweb silk
tơ nhện
spiderweb trap
bẫy nhện
spiderweb effect
hiệu ứng mạng nhện
spiderweb network
mạng lưới mạng nhện
spiderweb structure
cấu trúc mạng nhện
spiderweb art
nghệ thuật mạng nhện
spiderweb illusion
ảo ảnh mạng nhện
spiderweb webbing
màng nhện
the spiderweb glistened with morning dew.
Mạng nhện lấp lánh với sương mai.
she carefully walked through the spiderweb in the garden.
Cô ấy cẩn thận đi qua mạng nhện trong vườn.
the artist painted a beautiful spiderweb on the canvas.
Nghệ sĩ đã vẽ một mạng nhện đẹp trên toan.
he found a spiderweb in the corner of the room.
Anh ấy tìm thấy một mạng nhện ở góc phòng.
the spiderweb was strong enough to catch small insects.
Mạng nhện đủ mạnh để bắt những côn trùng nhỏ.
they used a flashlight to see the spiderweb at night.
Họ sử dụng đèn pin để nhìn thấy mạng nhện vào ban đêm.
the spiderweb resembled delicate lace.
Mạng nhện giống như ren tinh xảo.
he admired the intricate patterns of the spiderweb.
Anh ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp của mạng nhện.
a spiderweb can be a sign of a healthy ecosystem.
Mạng nhện có thể là dấu hiệu của một hệ sinh thái khỏe mạnh.
she gently removed the spiderweb from the doorway.
Cô ấy nhẹ nhàng gỡ mạng nhện ra khỏi cửa ra vào.
spiderweb design
thiết kế mạng nhện
spiderweb pattern
mẫu mạng nhện
spiderweb silk
tơ nhện
spiderweb trap
bẫy nhện
spiderweb effect
hiệu ứng mạng nhện
spiderweb network
mạng lưới mạng nhện
spiderweb structure
cấu trúc mạng nhện
spiderweb art
nghệ thuật mạng nhện
spiderweb illusion
ảo ảnh mạng nhện
spiderweb webbing
màng nhện
the spiderweb glistened with morning dew.
Mạng nhện lấp lánh với sương mai.
she carefully walked through the spiderweb in the garden.
Cô ấy cẩn thận đi qua mạng nhện trong vườn.
the artist painted a beautiful spiderweb on the canvas.
Nghệ sĩ đã vẽ một mạng nhện đẹp trên toan.
he found a spiderweb in the corner of the room.
Anh ấy tìm thấy một mạng nhện ở góc phòng.
the spiderweb was strong enough to catch small insects.
Mạng nhện đủ mạnh để bắt những côn trùng nhỏ.
they used a flashlight to see the spiderweb at night.
Họ sử dụng đèn pin để nhìn thấy mạng nhện vào ban đêm.
the spiderweb resembled delicate lace.
Mạng nhện giống như ren tinh xảo.
he admired the intricate patterns of the spiderweb.
Anh ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp của mạng nhện.
a spiderweb can be a sign of a healthy ecosystem.
Mạng nhện có thể là dấu hiệu của một hệ sinh thái khỏe mạnh.
she gently removed the spiderweb from the doorway.
Cô ấy nhẹ nhàng gỡ mạng nhện ra khỏi cửa ra vào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay