spikenard

[Mỹ]/ˈspaɪknɑːd/
[Anh]/ˈspaɪknɑrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dầu thơm hoặc thuốc mỡ từ cây; cây nhục đậu khấu Ấn Độ; chính cây đó
Các dạng của từ
số nhiềuspikenards

Cụm từ & Cách kết hợp

spikenard oil

dầu spikenard

spikenard extract

chiết xuất spikenard

spikenard fragrance

mùi hương spikenard

spikenard benefits

lợi ích của spikenard

spikenard plant

cây nard

spikenard essence

tinh chất spikenard

spikenard tea

trà spikenard

spikenard uses

cách sử dụng spikenard

spikenard root

rễ spikenard

spikenard history

lịch sử của spikenard

Câu ví dụ

she used spikenard in her homemade lotion.

Cô ấy đã sử dụng dầu tràm trong kem dưỡng da tự làm của mình.

spikenard is known for its soothing properties.

Dầu tràm nổi tiếng với đặc tính làm dịu.

he gifted her a bottle of spikenard essential oil.

Anh ấy tặng cô ấy một chai dầu tràm tinh chất.

in ancient times, spikenard was highly valued.

Trong thời cổ đại, dầu tràm được đánh giá rất cao.

she enjoys the fragrance of spikenard in her incense.

Cô ấy thích mùi thơm của dầu tràm trong trầm hương của mình.

spikenard has been used in traditional medicine.

Dầu tràm đã được sử dụng trong y học truyền thống.

he learned about spikenard from an herbalist.

Anh ấy đã tìm hiểu về dầu tràm từ một người hành nghề thảo dược.

spikenard can be found in many beauty products.

Dầu tràm có thể được tìm thấy trong nhiều sản phẩm làm đẹp.

she added spikenard to her bath for relaxation.

Cô ấy đã thêm dầu tràm vào bồn tắm của mình để thư giãn.

the spikenard plant thrives in warm climates.

Cây dầu tràm phát triển mạnh ở những vùng khí hậu ấm áp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay