spliced audio
âm thanh ghép nối
spliced video
video ghép nối
spliced cables
dây cáp ghép nối
spliced wires
dây điện ghép nối
spliced segments
đoạn ghép nối
spliced connections
kết nối ghép nối
spliced footage
phim quay ghép nối
spliced tracks
dải ghép nối
spliced elements
phần tử ghép nối
spliced sequences
chuỗi ghép nối
the two wires were spliced together to create a longer connection.
hai sợi dây đã được nối lại với nhau để tạo ra một kết nối dài hơn.
he spliced the film to remove unnecessary scenes.
anh ấy đã nối phim lại để loại bỏ những cảnh không cần thiết.
the engineer spliced the data from different sources for analysis.
kỹ sư đã nối dữ liệu từ các nguồn khác nhau để phân tích.
she spliced the audio tracks to improve the overall quality.
cô ấy đã nối các bản nhạc âm thanh để cải thiện chất lượng tổng thể.
the dna sequences were spliced to study genetic variations.
các chuỗi DNA đã được nối để nghiên cứu các biến thể di truyền.
he carefully spliced the two pieces of wood for the project.
anh ấy cẩn thận nối hai mảnh gỗ lại với nhau cho dự án.
they spliced together different video clips for the presentation.
họ đã nối các đoạn video khác nhau lại với nhau cho buổi thuyết trình.
the author spliced various stories into a single narrative.
tác giả đã nối nhiều câu chuyện khác nhau thành một câu chuyện duy nhất.
the team spliced the research findings to draw conclusions.
nhóm đã nối các kết quả nghiên cứu để rút ra kết luận.
spliced audio
âm thanh ghép nối
spliced video
video ghép nối
spliced cables
dây cáp ghép nối
spliced wires
dây điện ghép nối
spliced segments
đoạn ghép nối
spliced connections
kết nối ghép nối
spliced footage
phim quay ghép nối
spliced tracks
dải ghép nối
spliced elements
phần tử ghép nối
spliced sequences
chuỗi ghép nối
the two wires were spliced together to create a longer connection.
hai sợi dây đã được nối lại với nhau để tạo ra một kết nối dài hơn.
he spliced the film to remove unnecessary scenes.
anh ấy đã nối phim lại để loại bỏ những cảnh không cần thiết.
the engineer spliced the data from different sources for analysis.
kỹ sư đã nối dữ liệu từ các nguồn khác nhau để phân tích.
she spliced the audio tracks to improve the overall quality.
cô ấy đã nối các bản nhạc âm thanh để cải thiện chất lượng tổng thể.
the dna sequences were spliced to study genetic variations.
các chuỗi DNA đã được nối để nghiên cứu các biến thể di truyền.
he carefully spliced the two pieces of wood for the project.
anh ấy cẩn thận nối hai mảnh gỗ lại với nhau cho dự án.
they spliced together different video clips for the presentation.
họ đã nối các đoạn video khác nhau lại với nhau cho buổi thuyết trình.
the author spliced various stories into a single narrative.
tác giả đã nối nhiều câu chuyện khác nhau thành một câu chuyện duy nhất.
the team spliced the research findings to draw conclusions.
nhóm đã nối các kết quả nghiên cứu để rút ra kết luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay